
Raków Częstochowa
- 1921
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Raków Częstochowa
Raków Częstochowa là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1921. Raków Częstochowa chơi các trận sân nhà tại Miejski Stadion Piłkarski Raków, sân vận động có sức chứa 5.500 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 0 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 14 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Raków Częstochowa còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 52 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Raków Częstochowa — Motor LublinDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 16 | |
| 2 | 7 | +9 | 15 | |
| 3 | 6 | +5 | 15 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 7 | +2 | 11 | |
| 6 | 7 | 0 | 10 | |
| 7 | 6 | +3 | 9 | |
| 8 | 6 | +2 | 9 | |
| 9 | 5 | +3 | 8 | |
| 10 | 5 | +1 | 8 | |
| 11 | 7 | -2 | 8 | |
| 12 | 7 | -7 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -2 | 6 | |
| 15 | 7 | -5 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 6 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11T. Karić
Tuổi: 20
K. Trelowski
Tuổi: 22
W. Zolneczko
Tuổi: 16
Karol Surzyn
Tuổi: 16
W. Zolneczko
Tuổi: 16
T. Karić
Tuổi: 20
O. Zych
Tuổi: 21
K. Trelowski
Tuổi: 22
W. Zolneczko
Tuổi: 16
D. Czeremski
Tuổi: 17
Karol Surzyn
Tuổi: 16
HẬU VỆ
14B. Racovițan
Tuổi: 25
A. Brorsson
Tuổi: 26
F. Tudor
Tuổi: 30
S. Svarnas
Tuổi: 28
J. Jendryka
Tuổi: 18
P. Dawidowicz
Tuổi: 30
B. Racovițan
Tuổi: 25
F. Tudor
Tuổi: 30
S. Svarnas
Tuổi: 28
M. Ilenič
Tuổi: 21
Z. Arsenić
Tuổi: 31
A. Mosór
Tuổi: 22
Adrian Pluta
Tuổi: 38
J. Jendryka
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
29O. Repka
Tuổi: 26
D. Debohi
Tuổi: 24
M. Ameyaw
Tuổi: 25
K. Struski
Tuổi: 24
M. Bulat
Tuổi: 24
J. C. Silva
Tuổi: 29
B. Mircetic
Tuổi: 20
O. Abraham
Tuổi: 18
J. Napieraj
Tuổi: 20
O. Kwiatkowski
Tuổi: 20
A. Ojo
Tuổi: 19
Vladyslav Kochergin
Tuổi: 29
Erick Otieno
Tuổi: 29
C. Nikodem
Tuổi: 17
O. Kwiatkowski
Tuổi: 20
O. Repka
Tuổi: 26
D. Debohi
Tuổi: 24
M. Ameyaw
Tuổi: 25
K. Struski
Tuổi: 24
M. Bulat
Tuổi: 24
I. Lopez
Tuổi: 31
J. C. Silva
Tuổi: 29
B. Mircetic
Tuổi: 20
O. Abraham
Tuổi: 18
J. Napieraj
Tuổi: 20
O. Kwiatkowski
Tuổi: 20
Vladyslav Kochergin
Tuổi: 29
Erick Otieno
Tuổi: 29
C. Nikodem
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
20I. Brusberg
Tuổi: 19
M. Emreli
Tuổi: 28
M. Perović
Tuổi: 19
Adam Basse
Tuổi: 18
Adriano
Tuổi: 23
P. Makuch
Tuổi: 26
T. Pienko
Tuổi: 21
L. Diaby-Fadiga
Tuổi: 24
A. Molnar
Tuổi: 21
I. Brusberg
Tuổi: 19
M. Emreli
Tuổi: 28
M. Perović
Tuổi: 19
Adam Basse
Tuổi: 18
Adriano
Tuổi: 23
P. Makuch
Tuổi: 26
J. Brunes
Tuổi: 25
T. Pienko
Tuổi: 21
L. Diaby-Fadiga
Tuổi: 24
L. Rocha
Tuổi: 28
A. Molnar
Tuổi: 21