
FSV Mainz 05
- 1905
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FSV Mainz 05
FSV Mainz 05 là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1905. FSV Mainz 05 chơi các trận sân nhà tại MEWA ARENA, sân vận động có sức chứa 34.034 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 1 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. FSV Mainz 05 còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 35 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hamburger SV — FSV Mainz 05Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12R. Zentner
Tuổi: 31
Louis Babatz
Tuổi: 19
M. Kinzig
Tuổi: 22
Luke Gauer
Tuổi: 20
A. Schwolow
Tuổi: 33
D. Batz
Tuổi: 34
L. Rieß
Tuổi: 24
R. Zentner
Tuổi: 31
Louis Babatz
Tuổi: 19
M. Kinzig
Tuổi: 22
Luke Gauer
Tuổi: 20
A. Schwolow
Tuổi: 33
HẬU VỆ
19S. Bell
Tuổi: 34
A. Caci
Tuổi: 28
A. Hanche-Olsen
Tuổi: 28
L. Maloney
Tuổi: 26
K. Potulski
Tuổi: 18
D. da Costa
Tuổi: 32
D. Kohr
Tuổi: 31
S. Posch
Tuổi: 28
S. Bell
Tuổi: 34
A. Caci
Tuổi: 28
A. Hanche-Olsen
Tuổi: 28
M. Leitsch
Tuổi: 27
L. Maloney
Tuổi: 26
K. Potulski
Tuổi: 18
K. Schopp
Tuổi: 20
N. Veratschnig
Tuổi: 22
D. da Costa
Tuổi: 32
D. Kohr
Tuổi: 31
S. Posch
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
27P. Mwene
Tuổi: 31
S. Widmer
Tuổi: 32
N. Amiri
Tuổi: 29
S. Kawasaki
Tuổi: 24
K. Sano
Tuổi: 25
E. Martel
Tuổi: 23
Hong Hyun-Seok
Tuổi: 26
O. Ruoppi
Tuổi: 19
F. Gruber
Tuổi: 23
M. Richter
Tuổi: 28
D. Imafidon
Tuổi: 19
T. Yamazaki
Tuổi: 21
P. Schulz
Tuổi: 21
P. Mwene
Tuổi: 31
S. Widmer
Tuổi: 32
N. Amiri
Tuổi: 29
Daniel Gleiber
Tuổi: 20
S. Kawasaki
Tuổi: 24
K. Sano
Tuổi: 25
E. Martel
Tuổi: 23
Hong Hyun-Seok
Tuổi: 26
O. Ruoppi
Tuổi: 19
F. Gruber
Tuổi: 23
M. Richter
Tuổi: 28
D. Imafidon
Tuổi: 19
T. Yamazaki
Tuổi: 21
P. Schulz
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
24S. Becker
Tuổi: 30
Lee Jae-Sung
Tuổi: 33
P. Nebel
Tuổi: 23
W. Bøving
Tuổi: 22
F. Moreno Fell
Tuổi: 25
P. Tietz
Tuổi: 28
S. Katompa Mvumpa
Tuổi: 27
R. Königsdörffer
Tuổi: 24
A. Haidara
Tuổi: 17
S. Becker
Tuổi: 30
Lee Jae-Sung
Tuổi: 33
P. Nebel
Tuổi: 23
B. Bobzien
Tuổi: 22
K. Bos
Tuổi: 21
W. Bøving
Tuổi: 22
B. Hollerbach
Tuổi: 24
F. Moreno Fell
Tuổi: 25
A. Nordin
Tuổi: 27
A. Sieb
Tuổi: 22
N. Weiper
Tuổi: 20
P. Tietz
Tuổi: 28
S. Katompa Mvumpa
Tuổi: 27
R. Königsdörffer
Tuổi: 24
A. Haidara
Tuổi: 17