
AEK Larnaca
- 1994
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về AEK Larnaca
AEK Larnaca là câu lạc bộ bóng đá của Cyprus, được thành lập vào năm 1994. AEK Larnaca chơi các trận sân nhà tại AEK Arena - George Karapatakis, sân vận động có sức chứa 8.000 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 12 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +7 | 13 | |
| 4 | 6 | +7 | 13 | |
| 5 | 6 | +6 | 13 | |
| 6 | 6 | +5 | 13 | |
| 7 | 6 | +4 | 13 | |
| 8 | 6 | +6 | 12 | |
| 9 | 6 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | +5 | 10 | |
| 11 | 6 | +4 | 10 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +1 | 10 | |
| 14 | 6 | 0 | 10 | |
| 15 | 6 | +3 | 9 | |
| 16 | 6 | +3 | 9 | |
| 17 | 6 | +1 | 9 | |
| 18 | 6 | +1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -4 | 8 | |
| 21 | 6 | +1 | 7 | |
| 22 | 6 | -1 | 7 | |
| 23 | 6 | -2 | 7 | |
| 24 | 6 | -2 | 7 | |
| 25 | 6 | -2 | 7 | |
| 26 | 6 | -8 | 7 | |
| 27 | 6 | 0 | 6 | |
| 28 | 6 | 0 | 6 | |
| 29 | 6 | -4 | 6 | |
| 30 | 6 | -5 | 5 | |
| 31 | 6 | -6 | 4 | |
| 32 | 6 | -3 | 3 | |
| 33 | 6 | -7 | 3 | |
| 34 | 6 | -7 | 2 | |
| 35 | 6 | -11 | 2 | |
| 36 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
12A. Paraskevas
Tuổi: 27
D. Demetriou
Tuổi: 26
K. Komar
Tuổi: 22
V. Muftić
Tuổi: 24
A. Koulentros
Tuổi: 18
Z. Alomerović
Tuổi: 34
D. Demetriou
Tuổi: 26
A. Paraskevas
Tuổi: 27
D. Demetriou
Tuổi: 26
K. Komar
Tuổi: 22
V. Muftić
Tuổi: 24
A. Koulentros
Tuổi: 18
HẬU VỆ
23K. Pileas
Tuổi: 27
M. van der Hoorn
Tuổi: 33
G. Ekpolo
Tuổi: 30
P. Ioannou
Tuổi: 26
Miramón
Tuổi: 36
Enric Saborit
Tuổi: 33
Y. Gurfinkel
Tuổi: 27
Z. Adoni
Tuổi: 26
K. Strouthou
Tuổi: 19
K. Pileas
Tuổi: 27
M. van der Hoorn
Tuổi: 33
G. Ekpolo
Tuổi: 30
J. Gnali
Tuổi: 23
P. Ioannou
Tuổi: 26
Jairo Izquierdo
Tuổi: 32
Miramón
Tuổi: 36
M. Petousis
Tuổi: 18
Marios Praxitelous Al Herek
Tuổi: 18
V. Roberge
Tuổi: 38
Enric Saborit
Tuổi: 33
Y. Gurfinkel
Tuổi: 27
Z. Adoni
Tuổi: 26
K. Strouthou
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
26Youssef Amyn
Tuổi: 22
David Gerasimou
Tuổi: 15
Gus Ledes
Tuổi: 33
H. Miličević
Tuổi: 32
G. Naoum
Tuổi: 24
C. Thomas
Tuổi: 17
K. Mrabti
Tuổi: 31
C. Kyriakou
Tuổi: 30
I. Pankov
Tuổi: 19
J. Repas
Tuổi: 28
Youssef Amyn
Tuổi: 22
Ángel García
Tuổi: 32
David Gerasimou
Tuổi: 15
Jimmy Suárez
Tuổi: 29
Gus Ledes
Tuổi: 33
H. Miličević
Tuổi: 32
G. Naoum
Tuổi: 24
Pere Pons
Tuổi: 32
M. Rohdén
Tuổi: 34
C. Thomas
Tuổi: 17
R. Mudražija
Tuổi: 28
Álex Cardero
Tuổi: 22
C. Kyriakou
Tuổi: 30
K. Evripidou
Tuổi: 20
I. Pankov
Tuổi: 19
J. Repas
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
18A. Layouni
Tuổi: 33
R. Bajić
Tuổi: 31
E. Cabrera
Tuổi: 26
Y. Chacón
Tuổi: 22
Đ. Ivanović
Tuổi: 30
Waldo Rubio
Tuổi: 30
A. Trică
Tuổi: 21
N. Andereggen
Tuổi: 26
A. Layouni
Tuổi: 33
K. Angielski
Tuổi: 29
R. Bajić
Tuổi: 31
E. Cabrera
Tuổi: 26
Y. Chacón
Tuổi: 22
Đ. Ivanović
Tuổi: 30
C. Loukaïdis
Tuổi: 17
Mathias Gonzalez
Tuổi: 20
Waldo Rubio
Tuổi: 30
N. Andereggen
Tuổi: 26