
Slovan Bratislava
- 1919
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Slovan Bratislava
Slovan Bratislava là câu lạc bộ bóng đá của Slovakia, được thành lập vào năm 1919. Slovan Bratislava chơi các trận sân nhà tại Štadión Tehelné pole, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Slovan Bratislava còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 35 với 0 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Celje — Slovan BratislavaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Group A
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 15 | |
| 2 | 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 9 | |
| 3 | 6 | -9 | 4 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | -7 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 9 | |
| 3 | 6 | 0 | 6 | |
| 4 | 6 | -10 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 12 | |
| 2 | 6 | 0 | 12 | |
| 3 | 6 | +10 | 10 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Macík
Tuổi: 32
D. Takáč
Tuổi: 26
A. Popović
Tuổi: 26
D. Balog
Tuổi: 18
M. Macík
Tuổi: 32
D. Takáč
Tuổi: 26
M. Trnovský
Tuổi: 25
D. Balog
Tuổi: 18
A. Popović
Tuổi: 26
D. Balog
Tuổi: 18
HẬU VỆ
19S. Marković
Tuổi: 25
K. Bajrič
Tuổi: 31
C. Blackman
Tuổi: 27
Sandro Cruz
Tuổi: 24
J. Medveděv
Tuổi: 29
M. Tomasko
Tuổi: 15
K. Wimmer
Tuổi: 33
S. Kozlovský
Tuổi: 26
S. Marković
Tuổi: 25
K. Bajrič
Tuổi: 31
C. Blackman
Tuổi: 27
Sandro Cruz
Tuổi: 24
Sidoine Fogning
Tuổi: 24
G. Kashia
Tuổi: 38
J. Medveděv
Tuổi: 29
D. Murar
Tuổi: 21
M. Tomasko
Tuổi: 15
K. Wimmer
Tuổi: 33
S. Kozlovský
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
30T. Barseghyan
Tuổi: 32
A. Gajdoš
Tuổi: 21
L. Hofstadter
Tuổi: 16
R. Ibrahim
Tuổi: 24
D. Ignatenko
Tuổi: 28
A. Maroš
Tuổi: 20
A. Mustafić
Tuổi: 26
K. Ofori
Tuổi: 24
P. Pokorný
Tuổi: 24
D. Matsuoka
Tuổi: 24
C. Martinez
Tuổi: 28
R. Tomanek
Tuổi: 19
N. Janković
Tuổi: 24
T. Barseghyan
Tuổi: 32
A. Gajdoš
Tuổi: 21
L. Hofstadter
Tuổi: 16
R. Ibrahim
Tuổi: 24
D. Ignatenko
Tuổi: 28
F. Lichý
Tuổi: 24
A. Maroš
Tuổi: 20
Maxim Mateas
Tuổi: 17
A. Mustafić
Tuổi: 26
K. Ofori
Tuổi: 24
P. Pokorný
Tuổi: 24
K. Savvidīs
Tuổi: 30
M. Tolić
Tuổi: 29
V. Weiss
Tuổi: 36
D. Matsuoka
Tuổi: 24
C. Martinez
Tuổi: 28
R. Tomanek
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
17M. Kukharevych
Tuổi: 24
N. Marcelli
Tuổi: 20
A. Šporar
Tuổi: 31
A. Yirajang
Tuổi: 21
Suleiman Camara
Tuổi: 24
A. Griger
Tuổi: 21
Manasse Kianga
Tuổi: 23
A. Da Silva
Tuổi: 25
M. Kukharevych
Tuổi: 24
R. Mak
Tuổi: 34
N. Marcelli
Tuổi: 20
A. Šporar
Tuổi: 31
A. Yirajang
Tuổi: 21
S. Zuberu
Tuổi: 25
Suleiman Camara
Tuổi: 24
A. Griger
Tuổi: 21
Manasse Kianga
Tuổi: 23