
Shakhtar Donetsk
- 1936
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 31.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk là câu lạc bộ bóng đá của Ukraine, được thành lập vào năm 1936. Shakhtar Donetsk chơi các trận sân nhà tại NSK Olimpiiskyi, sân vận động có sức chứa 70.050 khán giả. Shakhtar Donetsk còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 9 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
PSV Eindhoven — Shakhtar DonetskDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Champions League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10R. Bahlai
Tuổi: 16
K. Fesyun
Tuổi: 23
D. Riznyk
Tuổi: 26
D. Tvardovskyi
Tuổi: 22
V. Chympoyesh
Tuổi: 18
R. Bahlai
Tuổi: 16
K. Fesyun
Tuổi: 23
D. Riznyk
Tuổi: 26
D. Tvardovskyi
Tuổi: 22
V. Chympoyesh
Tuổi: 18
HẬU VỆ
20G. Gocholeishvili
Tuổi: 24
D. Arroyo
Tuổi: 20
I. Azarovi
Tuổi: 23
V. Bondar
Tuổi: 26
A. Ghram
Tuổi: 24
Pedrinho
Tuổi: 23
Marlon
Tuổi: 30
M. Matvienko
Tuổi: 29
Vinícius Tobias
Tuổi: 21
G. Gocholeishvili
Tuổi: 24
D. Arroyo
Tuổi: 20
I. Azarovi
Tuổi: 23
V. Bondar
Tuổi: 26
M. Farina
Tuổi: 22
A. Ghram
Tuổi: 24
Pedrinho
Tuổi: 23
Y. Konoplya
Tuổi: 26
Marlon
Tuổi: 30
M. Matvienko
Tuổi: 29
Vinícius Tobias
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
24O. Karavaev
Tuổi: 33
A. Bondarenko
Tuổi: 25
Isaque
Tuổi: 18
D. Kryskiv
Tuổi: 25
Lucas Ferreira
Tuổi: 19
Marlon Gomes
Tuổi: 22
E. Nazaryna
Tuổi: 28
O. Ocheretko
Tuổi: 22
V. Tsukanov
Tuổi: 19
P. Obah
Tuổi: 22
D. Smetana
Tuổi: 19
Bruninho
Tuổi: 17
Gabriel Carvalho
Tuổi: 18
O. Karavaev
Tuổi: 33
A. Bondarenko
Tuổi: 25
Isaque
Tuổi: 18
D. Kryskiv
Tuổi: 25
Lucas Ferreira
Tuổi: 19
Marlon Gomes
Tuổi: 22
E. Nazaryna
Tuổi: 28
O. Ocheretko
Tuổi: 22
V. Tsukanov
Tuổi: 19
P. Obah
Tuổi: 22
D. Smetana
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
21Alisson Santana
Tuổi: 20
Eguinaldo
Tuổi: 21
Kauã Elias
Tuổi: 19
Luca Meirelles
Tuổi: 18
Newertton
Tuổi: 20
Pedrinho
Tuổi: 27
M. Shved
Tuổi: 28
L. Traoré
Tuổi: 24
G. Mendoza
Tuổi: 24
Ryan Roberto
Tuổi: 17
Alisson Santana
Tuổi: 20
Eguinaldo
Tuổi: 21
A. Glushchenko
Tuổi: 21
Kauã Elias
Tuổi: 19
Luca Meirelles
Tuổi: 18
Newertton
Tuổi: 20
Pedrinho
Tuổi: 27
M. Shved
Tuổi: 28
L. Traoré
Tuổi: 24
G. Mendoza
Tuổi: 24
Ryan Roberto
Tuổi: 17