
Universitatea Craiova
- 2013
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 36.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Universitatea Craiova
Universitatea Craiova là câu lạc bộ bóng đá của Romania, được thành lập vào năm 2013. Universitatea Craiova chơi các trận sân nhà tại Complex Sportiv Craiova, sân vận động có sức chứa 30.983 khán giả. Universitatea Craiova còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 25 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Universitatea Craiova — Egnatia RrogozhinëDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Europa Conference League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
13R. Sava
Tuổi: 23
P. Isenko
Tuổi: 22
L. Popescu
Tuổi: 28
A. Maxim
Tuổi: 18
M. Goga
Tuổi: 19
R. Sava
Tuổi: 23
João Gonçalves
Tuổi: 25
P. Isenko
Tuổi: 22
S. Lung
Tuổi: 36
L. Popescu
Tuổi: 28
A. Glodean
Tuổi: 17
A. Maxim
Tuổi: 18
M. Goga
Tuổi: 19
HẬU VỆ
14R. Webster
Tuổi: 24
N. Bancu
Tuổi: 33
A. Rus
Tuổi: 29
O. Romanchuk
Tuổi: 26
N. Stevanović
Tuổi: 27
R. Webster
Tuổi: 24
N. Bancu
Tuổi: 33
A. Rus
Tuổi: 29
J. Badelj
Tuổi: 22
Darius Gabriel Fălcușan
Tuổi: 19
V. Mogoș
Tuổi: 33
O. Romanchuk
Tuổi: 26
N. Stevanović
Tuổi: 27
F. Ștefan
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
23V. Screciu
Tuổi: 25
A. Mekvabishvili
Tuổi: 24
T. Băluță
Tuổi: 26
L. Băsceanu
Tuổi: 19
A. Cicâldău
Tuổi: 28
A. Crețu
Tuổi: 33
D. Matei
Tuổi: 19
Samuel Teles
Tuổi: 28
Ș. Baiaram
Tuổi: 23
V. Screciu
Tuổi: 25
A. Mekvabishvili
Tuổi: 24
T. Băluță
Tuổi: 26
L. Băsceanu
Tuổi: 19
A. Cicâldău
Tuổi: 28
A. Crețu
Tuổi: 33
L. Houri
Tuổi: 29
A. Iamandache
Tuổi: 26
D. Matei
Tuổi: 19
D. Muntean
Tuổi: 16
Sebastian Serban
Tuổi: 19
Samuel Teles
Tuổi: 28
Ș. Baiaram
Tuổi: 23
D. Barbu
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
14S. Elisor
Tuổi: 26
C. Mora
Tuổi: 24
A. Al Hamlawi
Tuổi: 25
M. Etim
Tuổi: 27
S. Nsimba
Tuổi: 29
M. Rădulescu
Tuổi: 20
Heriberto Tavares
Tuổi: 28
S. Elisor
Tuổi: 26
C. Mora
Tuổi: 24
A. Al Hamlawi
Tuổi: 25
M. Etim
Tuổi: 27
S. Nsimba
Tuổi: 29
M. Rădulescu
Tuổi: 20
Heriberto Tavares
Tuổi: 28