
Crystal Palace
- 1861
- Thành lập
- 96
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Crystal Palace
Crystal Palace là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1861. Crystal Palace chơi các trận sân nhà tại Selhurst Park, sân vận động có sức chứa 26.309 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 7 điểm sau 7 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Crystal Palace còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 15 với 3 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 96 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Beşiktaş vs Crystal PalaceDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9W. Benítez
Tuổi: 32
D. Henderson
Tuổi: 28
R. Matthews
Tuổi: 31
J. Whitworth
Tuổi: 21
L. Benetton
Tuổi: 15
W. Benítez
Tuổi: 32
D. Henderson
Tuổi: 28
R. Matthews
Tuổi: 31
J. Whitworth
Tuổi: 21
HẬU VỆ
32Óscar Mingueza
Tuổi: 26
H. Ahanor
Tuổi: 17
B. Chilwell
Tuổi: 29
J. Canvot
Tuổi: 19
M. Jemide
Tuổi: 19
T. Mitchell
Tuổi: 26
D. Muñoz
Tuổi: 29
C. Richards
Tuổi: 25
B. Sosa
Tuổi: 27
A. Disasi
Tuổi: 27
T. Tomiyasu
Tuổi: 27
D. Benamar
Tuổi: 17
G. King
Tuổi: 18
C. Riad
Tuổi: 22
Óscar Mingueza
Tuổi: 26
Kai-Reece Adams-Collman
Tuổi: 18
L. Browne
Tuổi: 20
J. Canvot
Tuổi: 19
Rio Cardines
Tuổi: 19
N. Clyne
Tuổi: 34
M. Guéhi
Tuổi: 25
M. Jemide
Tuổi: 19
M. Lacroix
Tuổi: 25
T. Mitchell
Tuổi: 26
D. Muñoz
Tuổi: 29
C. Richards
Tuổi: 25
B. Sosa
Tuổi: 27
T. Tomiyasu
Tuổi: 27
D. Benamar
Tuổi: 17
G. King
Tuổi: 18
C. Riad
Tuổi: 22
Daniel Edward Peter Imray
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
33D. McNeil
Tuổi: 26
Q. Timber
Tuổi: 24
J. Devenny
Tuổi: 22
R. Esse
Tuổi: 20
W. Hughes
Tuổi: 30
D. Kamada
Tuổi: 29
C. Kporha
Tuổi: 19
J. Lerma
Tuổi: 31
A. Wharton
Tuổi: 21
D. Ozoh
Tuổi: 20
J. Rak-Sakyi
Tuổi: 23
J. Drakes-Thomas
Tuổi: 16
T. Adaramola
Tuổi: 22
C. Doucouré
Tuổi: 25
S. Williams
Tuổi: 18
C. Okoli
Tuổi: 18
D. McNeil
Tuổi: 26
N. Ahamada
Tuổi: 23
M. Dashi
Tuổi: 18
J. Devenny
Tuổi: 22
R. Esse
Tuổi: 20
W. Hughes
Tuổi: 30
D. Kamada
Tuổi: 29
C. Kporha
Tuổi: 19
J. Lerma
Tuổi: 31
K. Rodney
Tuổi: 21
Christantus Uche
Tuổi: 22
A. Wharton
Tuổi: 21
D. Ozoh
Tuổi: 20
J. Rak-Sakyi
Tuổi: 23
J. Drakes-Thomas
Tuổi: 16
T. Adaramola
Tuổi: 22
C. Doucouré
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
22J. Strand Larsen
Tuổi: 25
J. Mateta
Tuổi: 28
E. Nketiah
Tuổi: 26
Yeremy Pino
Tuổi: 23
I. Sarr
Tuổi: 27
A. Khalaili
Tuổi: 21
E. Guessand
Tuổi: 24
D. Osorio
Tuổi: 21
Matheus França
Tuổi: 21
Z. Gozo
Tuổi: 18
Adler Nascimento
Tuổi: 21
J. Strand Larsen
Tuổi: 25
J. Mateta
Tuổi: 28
E. Nketiah
Tuổi: 26
Yeremy Pino
Tuổi: 23
I. Sarr
Tuổi: 27
A. Khalaili
Tuổi: 21
E. Guessand
Tuổi: 24
B. Johnson
Tuổi: 24
Matheus França
Tuổi: 21
B. Casey
Tuổi: 17
Z. Marsh
Tuổi: 20