
Lech Poznan
- 1922
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lech Poznan
Lech Poznan là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1922. Lech Poznan chơi các trận sân nhà tại Enea Stadion, sân vận động có sức chứa 43.269 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 13 điểm sau 5 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Lech Poznan còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 53 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Lech Poznan — Raków CzęstochowaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | +4 | 12 | |
| 4 | 6 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | +6 | 9 | |
| 6 | 5 | +2 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 6 | -1 | 8 | |
| 11 | 6 | -3 | 7 | |
| 12 | 6 | -7 | 7 | |
| 13 | 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 5 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10B. Mrozek
Tuổi: 25
M. Pruchniewski
Tuổi: 18
M. Lis
Tuổi: 28
Wiktor Obremski
Tuổi: 18
K. Bąkowski
Tuổi: 22
B. Mrozek
Tuổi: 25
M. Pruchniewski
Tuổi: 18
M. Lis
Tuổi: 28
P. Andreev
Tuổi: 21
Wiktor Obremski
Tuổi: 18
HẬU VỆ
17T. Yegbe
Tuổi: 24
A. Douglas
Tuổi: 24
R. Gumny
Tuổi: 27
M. Gurgul
Tuổi: 19
W. Mońka
Tuổi: 18
João Moutinho
Tuổi: 27
Joel Pereira
Tuổi: 29
M. Skrzypczak
Tuổi: 25
T. Yegbe
Tuổi: 24
A. Douglas
Tuổi: 24
R. Gumny
Tuổi: 27
M. Gurgul
Tuổi: 19
A. Milić
Tuổi: 31
W. Mońka
Tuổi: 18
João Moutinho
Tuổi: 27
Joel Pereira
Tuổi: 29
M. Skrzypczak
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
19A. Gholizadeh
Tuổi: 29
F. Jagiełło
Tuổi: 28
A. Kozubal
Tuổi: 21
R. Murawski
Tuổi: 31
L. Palma
Tuổi: 25
H. Janyszka
Tuổi: 16
Gustav Berggren
Tuổi: 28
K. Delikat
Tuổi: 18
S. Dudek
Tuổi: 17
A. Gholizadeh
Tuổi: 29
T. Gmur
Tuổi: 17
F. Jagiełło
Tuổi: 28
A. Kozubal
Tuổi: 21
R. Murawski
Tuổi: 31
T. Ouma
Tuổi: 21
L. Palma
Tuổi: 25
G. Þórðarson
Tuổi: 21
H. Janyszka
Tuổi: 16
K. Delikat
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
21Y. Agnero
Tuổi: 22
L. Bengtsson
Tuổi: 27
M. Ishak
Tuổi: 32
Pablo Rodríguez
Tuổi: 24
P. Wålemark
Tuổi: 24
A. Sayyadmanesh
Tuổi: 24
D. Håkans
Tuổi: 25
Goncalves
Tuổi: 29
Y. Agnero
Tuổi: 22
B. Barański
Tuổi: 19
L. Bengtsson
Tuổi: 27
B. Fiabema
Tuổi: 22
M. Ishak
Tuổi: 32
T. Ismaheel
Tuổi: 25
K. Jakóbczyk
Tuổi: 18
K. Lisman
Tuổi: 19
Pablo Rodríguez
Tuổi: 24
P. Wålemark
Tuổi: 24
A. Sayyadmanesh
Tuổi: 24
D. Håkans
Tuổi: 25
Goncalves
Tuổi: 29