
Hamrun Spartans
- 1907
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 33.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Hamrun Spartans
Hamrun Spartans là câu lạc bộ bóng đá của Malta, được thành lập vào năm 1907. Hamrun Spartans chơi các trận sân nhà tại Victor Tedesco Stadium, sân vận động có sức chứa 6.000 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 33 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +7 | 13 | |
| 4 | 6 | +7 | 13 | |
| 5 | 6 | +6 | 13 | |
| 6 | 6 | +5 | 13 | |
| 7 | 6 | +4 | 13 | |
| 8 | 6 | +6 | 12 | |
| 9 | 6 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | +5 | 10 | |
| 11 | 6 | +4 | 10 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +1 | 10 | |
| 14 | 6 | 0 | 10 | |
| 15 | 6 | +3 | 9 | |
| 16 | 6 | +3 | 9 | |
| 17 | 6 | +1 | 9 | |
| 18 | 6 | +1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -4 | 8 | |
| 21 | 6 | +1 | 7 | |
| 22 | 6 | -1 | 7 | |
| 23 | 6 | -2 | 7 | |
| 24 | 6 | -2 | 7 | |
| 25 | 6 | -2 | 7 | |
| 26 | 6 | -8 | 7 | |
| 27 | 6 | 0 | 6 | |
| 28 | 6 | 0 | 6 | |
| 29 | 6 | -4 | 6 | |
| 30 | 6 | -5 | 5 | |
| 31 | 6 | -6 | 4 | |
| 32 | 6 | -3 | 3 | |
| 33 | 6 | -7 | 3 | |
| 34 | 6 | -7 | 2 | |
| 35 | 6 | -11 | 2 | |
| 36 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Célio
Tuổi: 27
K. Brincau
Tuổi: 18
H. Bonello
Tuổi: 37
M. Camilleri
Tuổi: 18
Célio
Tuổi: 27
M. Debono
Tuổi: 23
HẬU VỆ
17V. Polito
Tuổi: 26
Rafael Petrilio
Tuổi: 30
S. Xerri
Tuổi: 20
E. Borg
Tuổi: 19
T. Bjørnstad
Tuổi: 23
M. Biatoumoussoka
Tuổi: 27
N. Micallef
Tuổi: 22
V. Polito
Tuổi: 26
Rafael Petrilio
Tuổi: 30
K. Vella
Tuổi: 20
S. Xerri
Tuổi: 20
I. Bonello
Tuổi: 17
E. Borg
Tuổi: 19
J. Cassar
Tuổi: 17
Y. Inzoudine
Tuổi: 29
T. Bjørnstad
Tuổi: 23
M. Biatoumoussoka
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
37O. Bjeličić
Tuổi: 28
R. Camenzuli
Tuổi: 31
S. Camilleri
Tuổi: 17
A. Ćorić
Tuổi: 28
Emerson Marcelina
Tuổi: 34
M. García
Tuổi: 29
D. Letherby
Tuổi: 21
S. Thioune
Tuổi: 21
J. Ipalibo
Tuổi: 27
D. Bulevardi
Tuổi: 30
M. Guillaumier
Tuổi: 27
K. Serber
Tuổi: 27
M. Caua de Aguiar Alves
Tuổi: 22
J. Grech
Tuổi: 28
K. Scicluna
Tuổi: 19
G. Virano
Tuổi: 26
O. Bjeličić
Tuổi: 28
J. Čađenović
Tuổi: 30
R. Camenzuli
Tuổi: 31
S. Camilleri
Tuổi: 17
A. Ćorić
Tuổi: 28
M. El Fanis
Tuổi: 19
Emerson Marcelina
Tuổi: 34
M. García
Tuổi: 29
M. Hadzi
Tuổi: 27
K. Hili
Tuổi: 19
D. Letherby
Tuổi: 21
D. Šimkus
Tuổi: 29
S. Thioune
Tuổi: 21
J. Ipalibo
Tuổi: 27
D. Bulevardi
Tuổi: 30
M. Carboni
Tuổi: 21
M. Guillaumier
Tuổi: 27
K. Serber
Tuổi: 27
J. Grech
Tuổi: 28
K. Scicluna
Tuổi: 19
G. Virano
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
17S. Attard
Tuổi: 21
Eder
Tuổi: 36
D. Ceter
Tuổi: 28
Lucas Villela
Tuổi: 27
S. Attard
Tuổi: 21
J. Djile
Tuổi: 21
Eder
Tuổi: 36
Jonny
Tuổi: 27
N. Koffi
Tuổi: 23
J. Mbong
Tuổi: 28
S. Meijer
Tuổi: 26
S. Smajlagić
Tuổi: 27
B. Eleke
Tuổi: 29
S. Seha
Tuổi: 20
D. Ceter
Tuổi: 28
E. Ernest
Tuổi: 24
Lucas Villela
Tuổi: 27