
Strasbourg
- 1906
- Thành lập
- 92
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Strasbourg
Strasbourg là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1906. Strasbourg chơi các trận sân nhà tại Stade de la Meinau, sân vận động có sức chứa 26.109 khán giả. Tại Ligue 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Strasbourg còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 39 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 92 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Ligue 1 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -2 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8G. Kerckaert
Tuổi: 18
F. Jörgensen
Tuổi: 23
M. Piekutowski
Tuổi: 19
S. Bajić
Tuổi: 24
K. Johnsson
Tuổi: 35
G. Kerckaert
Tuổi: 18
M. Penders
Tuổi: 20
M. Piekutowski
Tuổi: 19
HẬU VỆ
24B. Chilwell
Tuổi: 29
G. Doué
Tuổi: 23
I. Doukouré
Tuổi: 22
L. Høgsberg
Tuổi: 19
A. Omobamidele
Tuổi: 23
A. Sylla
Tuổi: 23
S. Coulibaly
Tuổi: 22
M. Del Blanco
Tuổi: 22
Y. Becker
Tuổi: 17
H. Diandaga
Tuổi: 18
B. Chilwell
Tuổi: 29
G. Doué
Tuổi: 23
I. Doukouré
Tuổi: 22
L. Høgsberg
Tuổi: 19
Sacha Lung
Tuổi: 17
A. Omobamidele
Tuổi: 23
M. Sarr
Tuổi: 20
E. Sobol
Tuổi: 30
A. Sylla
Tuổi: 23
A. Anselmino
Tuổi: 20
A. Cisse
Tuổi: 19
M. Del Blanco
Tuổi: 22
Y. Gomis
Tuổi: 20
Y. Becker
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
42G. Reyna
Tuổi: 23
S. Amo-Ameyaw
Tuổi: 19
M. Amougou
Tuổi: 19
S. El Mourabet
Tuổi: 20
J. Enciso
Tuổi: 21
Diego Moreira
Tuổi: 21
S. Nanasi
Tuổi: 23
A. Ouattara
Tuổi: 20
M. Oyedele
Tuổi: 21
G. Antwi
Tuổi: 18
Diogo Sousa
Tuổi: 19
D. Diongu
Tuổi: 19
Gessime Yassine
Tuổi: 20
P. Diop
Tuổi: 22
B. Brantlind
Tuổi: 17
M. Marechal
Tuổi: 18
Tyrese Noubissie
Tuổi: 16
Idrissa Sabaly
Tuổi: 18
G. Reyna
Tuổi: 23
J. Mwanga
Tuổi: 22
S. Amo-Ameyaw
Tuổi: 19
M. Amougou
Tuổi: 19
V. Barco
Tuổi: 21
S. El Mourabet
Tuổi: 20
J. Enciso
Tuổi: 21
F. Lemaréchal
Tuổi: 22
Rafael LuÃs
Tuổi: 20
Diego Moreira
Tuổi: 21
S. Nanasi
Tuổi: 23
R. Nzingoula
Tuổi: 20
A. Ouattara
Tuổi: 20
M. Oyedele
Tuổi: 21
K. Páez
Tuổi: 18
G. Antwi
Tuổi: 18
Diogo Sousa
Tuổi: 19
D. Diongu
Tuổi: 19
Gessime Yassine
Tuổi: 20
P. Diop
Tuổi: 22
B. Brantlind
Tuổi: 17
M. Marechal
Tuổi: 18
Tyrese Noubissie
Tuổi: 16
Idrissa Sabaly
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
18M. Godo
Tuổi: 22
G. Kodia
Tuổi: 18
J. Panichelli
Tuổi: 23
S. Mara
Tuổi: 23
Jean-Baptiste Bosey
Tuổi: 17
M. Luković
Tuổi: 20
Fabio Amadu Uri Baldé
Tuổi: 20
J. Ortega
Tuổi: 19
Yaya Diémé
Tuổi: 18
Ogbonna Chizurum
Tuổi: 18
E. Emegha
Tuổi: 22
M. Godo
Tuổi: 22
G. Kodia
Tuổi: 18
J. Panichelli
Tuổi: 23
D. Fofana
Tuổi: 23
Jean-Baptiste Bosey
Tuổi: 17
M. Luković
Tuổi: 20
Yaya Diémé
Tuổi: 18