
United States U20
- 1913
- Thành lập
- 46
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về United States U20
United States U20 là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1913. United States U20 chơi các trận sân nhà tại Estadi Olímpic Camilo Cano, sân vận động có sức chứa 7.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 46 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +9 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 42 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 25 | -5 | 36 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 25 | -28 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 24 | -11 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +28 | 56 | |
| 2 | 24 | +22 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 24 | -3 | 34 | |
| 6 | 25 | -35 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +23 | 51 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 25 | +8 | 39 | |
| 5 | 25 | -1 | 38 | |
| 6 | 25 | -4 | 38 | |
| 7 | 25 | -13 | 26 | |
| 8 | 25 | -33 | 15 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
6D. Kochen
Tuổi: 19
D. Ferree
Tuổi: 19
A. Beaudry
Tuổi: 19
D. Kochen
Tuổi: 19
D. Ferree
Tuổi: 19
A. Beaudry
Tuổi: 19
HẬU VỆ
14M. Akinmboni
Tuổi: 19
J. Wynder
Tuổi: 20
L. Bombino
Tuổi: 19
F. Westfield
Tuổi: 20
N. Cobb
Tuổi: 20
N. Norris
Tuổi: 20
E. Kohler
Tuổi: 20
M. Akinmboni
Tuổi: 19
J. Wynder
Tuổi: 20
L. Bombino
Tuổi: 19
F. Westfield
Tuổi: 20
N. Cobb
Tuổi: 20
N. Norris
Tuổi: 20
E. Kohler
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
18B. Cremaschi
Tuổi: 20
R. Baker-Whiting
Tuổi: 20
N. Tsakiris
Tuổi: 20
B. Raines
Tuổi: 20
M. Corcoran
Tuổi: 19
P. Soma
Tuổi: 19
D. Vazquez
Tuổi: 19
T. Habroune
Tuổi: 19
L. Brennan
Tuổi: 20
B. Cremaschi
Tuổi: 20
R. Baker-Whiting
Tuổi: 20
N. Tsakiris
Tuổi: 20
B. Raines
Tuổi: 20
M. Corcoran
Tuổi: 19
P. Soma
Tuổi: 19
D. Vazquez
Tuổi: 19
T. Habroune
Tuổi: 19
L. Brennan
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
8William Cole Campbell
Tuổi: 19
Marcos Zambrano-Delgado
Tuổi: 20
Z. Gozo
Tuổi: 18
S. Ngoma
Tuổi: 20
William Cole Campbell
Tuổi: 19
Marcos Zambrano-Delgado
Tuổi: 20
Z. Gozo
Tuổi: 18
S. Ngoma
Tuổi: 20