
JEF United Chiba
- 1946
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về JEF United Chiba
JEF United Chiba là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1946. JEF United Chiba chơi các trận sân nhà tại Fukuda Denshi Arena, sân vận động có sức chứa 19.470 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 0 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. JEF United Chiba còn góp mặt tại 2026/27, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 12 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
JEF United Chiba — Fagiano OkayamaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | +10 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 8 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | -1 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 3 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Suarez
Tuổi: 29
R. Suzuki
Tuổi: 31
J. Suarez
Tuổi: 29
R. Suzuki
Tuổi: 31
H. Usui
Tuổi: 26
T. Wakahara
Tuổi: 26
R. Suzuki
Tuổi: 31
HẬU VỆ
30D. Hall
Tuổi: 26
Z. Issaka
Tuổi: 28
K. Toriumi
Tuổi: 30
T. Iida
Tuổi: 31
M. Hidaka
Tuổi: 30
R. Ishio
Tuổi: 24
T. Kawano
Tuổi: 29
R. Kuboniwa
Tuổi: 24
T. Mae
Tuổi: 32
S. Saito
Tuổi: 17
D. Suzuki
Tuổi: 35
K. Yonekura
Tuổi: 37
D. Hall
Tuổi: 26
M. Hidaka
Tuổi: 30
Z. Issaka
Tuổi: 28
T. Kawano
Tuổi: 29
R. Kuboniwa
Tuổi: 24
D. Suzuki
Tuổi: 35
K. Toriumi
Tuổi: 30
Y. Ueda
Tuổi: 21
T. Iida
Tuổi: 31
M. Hidaka
Tuổi: 30
R. Ishio
Tuổi: 24
T. Kawano
Tuổi: 29
R. Kuboniwa
Tuổi: 24
T. Mae
Tuổi: 32
S. Saito
Tuổi: 17
D. Suzuki
Tuổi: 35
I. Takahashi
Tuổi: 27
K. Yonekura
Tuổi: 37
TIỀN VỆ
34T. Amagasa
Tuổi: 25
Dudu
Tuổi: 28
M. Shinada
Tuổi: 26
N. Sugiyama
Tuổi: 27
N. Tsubaki
Tuổi: 25
Matheus Índio
Tuổi: 26
M. Himeno
Tuổi: 17
Haru Ito
Tuổi: 17
Y. Kobayashi
Tuổi: 31
T. Taguchi
Tuổi: 34
T. Yasui
Tuổi: 27
T. Amagasa
Tuổi: 25
Dudu
Tuổi: 28
T. Iwai
Tuổi: 22
Y. Kobayashi
Tuổi: 30
T. Mae
Tuổi: 32
M. Shinada
Tuổi: 26
N. Sugiyama
Tuổi: 27
T. Taguchi
Tuổi: 34
I. Takahashi
Tuổi: 27
N. Tsubaki
Tuổi: 25
A. Yokoyama
Tuổi: 28
K. Yonekura
Tuổi: 37
G. Yoshida
Tuổi: 24
Matheus Índio
Tuổi: 26
M. Himeno
Tuổi: 17
Y. Igari
Tuổi: 22
D. Ito
Haru Ito
Tuổi: 17
T. Iwai
Tuổi: 23
Y. Kobayashi
Tuổi: 31
H. Saito
T. Taguchi
Tuổi: 34
T. Yasui
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
20Erison
Tuổi: 26
H. Goya
Tuổi: 31
K. Tanaka
Tuổi: 25
T. Tsukui
Tuổi: 23
D. Ishikawa
Tuổi: 29
Takumi Matsumura
Tuổi: 22
L. Rocha
Tuổi: 28
K. Yamura
Tuổi: 28
Erison
Tuổi: 26
Carlinhos Júnior
Tuổi: 31
Derek
Tuổi: 28
H. Goya
Tuổi: 31
D. Ishikawa
Tuổi: 29
K. Mori
Tuổi: 25
K. Tanaka
Tuổi: 25
T. Tsukui
Tuổi: 23
D. Ishikawa
Tuổi: 29
Takumi Matsumura
Tuổi: 22
L. Rocha
Tuổi: 28
K. Yamura
Tuổi: 28