
Kawasaki Frontale
- 1955
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kawasaki Frontale
Kawasaki Frontale là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1955. Kawasaki Frontale chơi các trận sân nhà tại Uvance Todoroki Stadium by Fujitsu, sân vận động có sức chứa 27.495 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 6 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Kawasaki Frontale còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 50 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Kawasaki Frontale — Shimizu S-pulseDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +11 | 13 | |
| 2 | 5 | +4 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +9 | 11 | |
| 5 | 5 | +3 | 10 | |
| 6 | 5 | 0 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | -1 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 6 | |
| 14 | 5 | -4 | 6 | |
| 15 | 5 | -2 | 5 | |
| 16 | 5 | -2 | 4 | |
| 17 | 5 | -5 | 4 | |
| 18 | 5 | -1 | 3 | |
| 19 | 5 | -6 | 2 | |
| 20 | 5 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10L. Yamaguchi
Tuổi: 27
Y. Hayasaka
Tuổi: 26
S. Brodersen
Tuổi: 28
Lee Geun-Hyeong
Tuổi: 19
S. Ando
Tuổi: 35
Jung Sung-Ryong
Tuổi: 40
L. Yamaguchi
Tuổi: 27
Y. Hayasaka
Tuổi: 26
S. Brodersen
Tuổi: 28
Lee Geun-Hyeong
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25Pedro Romano
Tuổi: 25
Y. Maruyama
Tuổi: 36
S. Miura
Tuổi: 25
A. Sasaki
Tuổi: 25
F. Uremović
Tuổi: 28
H. Taniguchi
Tuổi: 26
Y. Matsunagane
Tuổi: 21
S. Hayashi
Tuổi: 18
R. Yamahara
Tuổi: 26
Pedro Romano
Tuổi: 25
Jesiel
Tuổi: 31
R. Kamihashi
Tuổi: 23
S. Kurumaya
Tuổi: 33
Y. Maruyama
Tuổi: 36
S. Miura
Tuổi: 25
A. Sasaki
Tuổi: 25
S. Tanabe
Tuổi: 23
K. Tsuchiya
Tuổi: 19
F. Uremović
Tuổi: 28
S. van Wermeskerken
Tuổi: 31
H. Taniguchi
Tuổi: 26
Y. Matsunagane
Tuổi: 21
S. Hayashi
Tuổi: 18
Noriharu Kan
Tuổi: 18
R. Yamahara
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
24Y. Ozeki
Tuổi: 20
A. Ienaga
Tuổi: 39
S. Kawahara
Tuổi: 27
Marcinho
Tuổi: 30
H. Noda
Tuổi: 19
R. Oshima
Tuổi: 32
K. Tachibanada
Tuổi: 27
Y. Wakizaka
Tuổi: 30
Y. Yamamoto
Tuổi: 28
K. Yui
Tuổi: 20
Ryuki Osa
Tuổi: 18
Y. Ozeki
Tuổi: 20
A. Ienaga
Tuổi: 39
S. Kawahara
Tuổi: 27
Marcinho
Tuổi: 30
T. Myogan
Tuổi: 21
H. Noda
Tuổi: 19
R. Oshima
Tuổi: 32
K. Tachibanada
Tuổi: 27
Y. Wakizaka
Tuổi: 30
Y. Yamamoto
Tuổi: 28
K. Yui
Tuổi: 20
Ryuki Osa
Tuổi: 18
Shuto Yamaichi
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
18Derik Lacerda
Tuổi: 26
Kayke
Tuổi: 19
T. Ito
Tuổi: 28
Y. Kobayashi
Tuổi: 38
T. Miyagi
Tuổi: 24
L. Romanić
Tuổi: 27
K. Konno
Tuổi: 28
Kyosuke Mochiyama
Tuổi: 22
Derik Lacerda
Tuổi: 26
Kayke
Tuổi: 19
Erison
Tuổi: 26
T. Ito
Tuổi: 28
S. Kanda
Tuổi: 20
Y. Kobayashi
Tuổi: 38
T. Miyagi
Tuổi: 24
L. Romanić
Tuổi: 27
K. Konno
Tuổi: 28
Kyosuke Mochiyama
Tuổi: 22