
Gamba Osaka
- 1980
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gamba Osaka
Gamba Osaka là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1980. Gamba Osaka chơi các trận sân nhà tại Panasonic Stadium Suita, sân vận động có sức chứa 40.322 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 7 điểm sau 10 trận, gồm 1 trận thắng, 4 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 18 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Gamba Osaka còn góp mặt tại East Region, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Avispa Fukuoka vs Gamba OsakaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 23 | |
| 2 | 10 | +15 | 23 | |
| 3 | 10 | +13 | 23 | |
| 4 | 10 | +8 | 22 | |
| 5 | 10 | +5 | 21 | |
| 6 | 10 | +5 | 19 | |
| 7 | 10 | +5 | 16 | |
| 8 | 10 | +4 | 16 | |
| 9 | 10 | -4 | 15 | |
| 10 | 10 | -1 | 14 | |
| 11 | 10 | -3 | 13 | |
| 12 | 10 | -4 | 12 | |
| 13 | 10 | -7 | 12 | |
| 14 | 10 | -2 | 9 | |
| 15 | 10 | -7 | 9 | |
| 16 | 10 | -8 | 8 | |
| 17 | 10 | -5 | 7 | |
| 18 | 10 | -8 | 7 | |
| 19 | 10 | -11 | 6 | |
| 20 | 10 | -14 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9R. Araki
Tuổi: 18
M. Higashiguchi
Tuổi: 39
J. Ichimori
Tuổi: 34
A. Zhang
Tuổi: 20
R. Araki
Tuổi: 18
M. Higashiguchi
Tuổi: 39
J. Ichimori
Tuổi: 34
Y. Nobata
Tuổi: 17
A. Zhang
Tuổi: 20
HẬU VỆ
25S. Fukuoka
Tuổi: 30
R. Handa
Tuổi: 23
R. Hatsuse
Tuổi: 28
R. Mito
Tuổi: 23
G. Miura
Tuổi: 30
S. Nakatani
Tuổi: 29
S. Sasaki
Tuổi: 25
S. Nakano
Tuổi: 22
S. Fujiwara
Tuổi: 30
Ginjiro Ikegaya
Tuổi: 21
K. Maruoka
Tuổi: 17
K. Murata
Tuổi: 18
S. Fukuoka
Tuổi: 30
R. Handa
Tuổi: 23
R. Hatsuse
Tuổi: 28
K. Kurokawa
Tuổi: 28
R. Mito
Tuổi: 23
G. Miura
Tuổi: 30
S. Nakatani
Tuổi: 29
S. Sasaki
Tuổi: 25
S. Nakano
Tuổi: 22
Ginjiro Ikegaya
Tuổi: 21
P. Max
Tuổi: 32
K. Maruoka
Tuổi: 17
K. Murata
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
18K. Sumi
Tuổi: 23
S. Abe
Tuổi: 28
S. Kurata
Tuổi: 37
T. Suzuki
Tuổi: 28
Juanpe
Tuổi: 29
T. Tono
Tuổi: 18
Yuki Yoshihara
Tuổi: 21
Y. Fujimoto
Tuổi: 17
A. Okamoto
Tuổi: 16
S. Abe
Tuổi: 28
Juan Alano
Tuổi: 29
S. Kurata
Tuổi: 37
M. Mitsuta
Tuổi: 26
T. Suzuki
Tuổi: 28
T. Yamamoto
Tuổi: 18
T. Tono
Tuổi: 18
Yuki Yoshihara
Tuổi: 21
Y. Fujimoto
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
30I. Jebali
Tuổi: 34
G. Nawata
Tuổi: 19
D. Hümmet
Tuổi: 29
T. Kishimoto
Tuổi: 28
R. Meshino
Tuổi: 27
K. Okunuki
Tuổi: 26
T. Usami
Tuổi: 33
Welton Felipe
Tuổi: 28
R. Yamashita
Tuổi: 28
T. Ogashiwa
Tuổi: 27
A. Uenaka
Tuổi: 24
N. Nakatsumi
Tuổi: 17
Y. Toshida
Tuổi: 26
E. Adams
Tuổi: 23
I. Jebali
Tuổi: 34
G. Nawata
Tuổi: 19
D. Hümmet
Tuổi: 29
T. Kishimoto
Tuổi: 28
R. Meshino
Tuổi: 27
H. Minamino
Tuổi: 21
K. Okunuki
Tuổi: 26
T. Usami
Tuổi: 33
Welton Felipe
Tuổi: 28
R. Yamashita
Tuổi: 28
A. Uenaka
Tuổi: 24
S. Toyama
Tuổi: 23
D. Hayashi
Tuổi: 28
J. Nakamura
Tuổi: 22
N. Nakatsumi
Tuổi: 17
E. Adams
Tuổi: 23