
Sanfrecce Hiroshima
- 1938
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1938. Sanfrecce Hiroshima chơi các trận sân nhà tại Edion Peace Wing Hiroshima, sân vận động có sức chứa 28.520 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 8 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Sanfrecce Hiroshima còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 58 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sanfrecce Hiroshima — Nagoya GrampusDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | +10 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 8 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | -1 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 3 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9K. Osako
Tuổi: 26
Y. Tanaka
Tuổi: 30
I. Ouchi
Tuổi: 25
K. Osako
Tuổi: 26
C. Hill
Tuổi: 23
Jeong Min-Ki
Tuổi: 29
Y. Tanaka
Tuổi: 30
H. Ogawa
Tuổi: 18
I. Ouchi
Tuổi: 25
HẬU VỆ
16H. Araki
Tuổi: 29
Kim Ju-Sung
Tuổi: 25
N. Arai
Tuổi: 29
S. Nakano
Tuổi: 25
S. Sasaki
Tuổi: 36
T. Shiotani
Tuổi: 37
D. Suga
Tuổi: 27
T. Yamasaki
Tuổi: 24
H. Araki
Tuổi: 29
Kim Ju-Sung
Tuổi: 25
N. Arai
Tuổi: 29
S. Nakano
Tuổi: 25
S. Sasaki
Tuổi: 36
T. Shiotani
Tuổi: 37
D. Suga
Tuổi: 27
T. Yamasaki
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
19T. Kawamura
Tuổi: 26
H. Kawabe
Tuổi: 30
T. Matsumoto
Tuổi: 27
S. Kobayashi
Tuổi: 17
Y. Nakajima
Tuổi: 19
T. Shichi
Tuổi: 32
T. Kawamura
Tuổi: 26
H. Kawabe
Tuổi: 30
S. Tanaka
Tuổi: 23
T. Matsumoto
Tuổi: 27
T. Arslan
Tuổi: 35
Y. Chajima
Tuổi: 34
S. Kobayashi
Tuổi: 17
S. Koshimichi
Tuổi: 21
Marcos Júnior
Tuổi: 32
Y. Nakajima
Tuổi: 19
M. Ohara
Tuổi: 25
T. Shichi
Tuổi: 32
R. Noguchi
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
20T. Asano
Tuổi: 31
S. Haller
Tuổi: 31
S. Higashi
Tuổi: 25
M. Kato
Tuổi: 28
N. Maeda
Tuổi: 31
A. Suzuki
Tuổi: 22
S. Ayukawa
Tuổi: 24
T. Asano
Tuổi: 31
S. Haller
Tuổi: 31
R. Germain
Tuổi: 30
S. Nakamura
Tuổi: 23
A. Inoue
Tuổi: 19
V. Germain
Tuổi: 35
S. Higashi
Tuổi: 25
M. Kato
Tuổi: 28
K. Kinoshita
Tuổi: 31
N. Maeda
Tuổi: 31
M. Sota
Tuổi: 18
A. Suzuki
Tuổi: 22
S. Ayukawa
Tuổi: 24