
FC Tokyo
- 1935
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Tokyo
FC Tokyo là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1935. FC Tokyo chơi các trận sân nhà tại Ajinomoto Stadium, sân vận động có sức chứa 48.955 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. FC Tokyo còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 43 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gamba Osaka — FC TokyoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 16 | |
| 2 | 6 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | +2 | 12 | |
| 4 | 6 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | +8 | 11 | |
| 6 | 6 | +3 | 11 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | +1 | 10 | |
| 9 | 6 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | +3 | 9 | |
| 11 | 6 | +3 | 9 | |
| 12 | 6 | -3 | 9 | |
| 13 | 6 | -3 | 6 | |
| 14 | 6 | -4 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 6 | -1 | 4 | |
| 17 | 6 | -4 | 4 | |
| 18 | 6 | -7 | 4 | |
| 19 | 6 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | -10 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Kim Seung-Gyu
Tuổi: 35
Wataru Goto
Tuổi: 19
H. Tanaka
Tuổi: 26
Matthew Watanabe
Tuổi: 18
Kim Seung-Gyu
Tuổi: 35
Wataru Goto
Tuổi: 19
G. Hatano
Tuổi: 27
M. Kobayashi
Tuổi: 20
H. Tanaka
Tuổi: 26
HẬU VỆ
25H. Inamura
Tuổi: 23
Y. Nagatomo
Tuổi: 39
S. Nagano
Tuổi: 19
H. Ishihara
Tuổi: 26
K. Bangnagande
Tuổi: 24
M. Morishige
Tuổi: 38
S. Muroya
Tuổi: 31
A. Scholz
Tuổi: 33
K. Hashimoto
Tuổi: 26
R. Omori
Tuổi: 23
S. Nagano
Tuổi: 19
H. Inamura
Tuổi: 23
Y. Nagatomo
Tuổi: 39
S. Nagano
Tuổi: 19
H. Ishihara
Tuổi: 26
K. Bangnagande
Tuổi: 24
K. Doi
Tuổi: 21
Henrique Trevisan
Tuổi: 28
M. Morishige
Tuổi: 38
S. Muroya
Tuổi: 31
T. Oka
Tuổi: 24
A. Scholz
Tuổi: 33
Y. Kimoto
Tuổi: 32
K. Hashimoto
Tuổi: 26
R. Omori
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
30K. Tawaratsumida
Tuổi: 21
N. Vallys
Tuổi: 29
S. Homma
Tuổi: 25
S. Anzai
Tuổi: 23
K. Hashimoto
Tuổi: 32
T. Ko
Tuổi: 27
M. Nagakura
Tuổi: 26
K. Sato
Tuổi: 24
Kyota Tokiwa
Tuổi: 23
F. Yamada
Tuổi: 24
Yuta Sugawara
Tuổi: 18
K. Suzuki
Tuổi: 18
R. Sato
Tuổi: 19
K. Tawaratsumida
Tuổi: 21
N. Vallys
Tuổi: 29
S. Homma
Tuổi: 25
S. Anzai
Tuổi: 23
K. Endo
Tuổi: 28
K. Hashimoto
Tuổi: 32
K. Higashi
Tuổi: 35
T. Ko
Tuổi: 27
K. Koizumi
Tuổi: 30
M. Nagakura
Tuổi: 26
K. Sato
Tuổi: 24
K. Shirai
Tuổi: 31
Kyota Tokiwa
Tuổi: 23
F. Yamada
Tuổi: 24
Yuta Sugawara
Tuổi: 18
K. Suzuki
Tuổi: 18
Kio Tanaka
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16T. Kominato
Tuổi: 20
Marcelo Ryan
Tuổi: 23
T. Nakagawa
Tuổi: 33
T. Ogashiwa
Tuổi: 27
D. C. Otani
Tuổi: 18
Everton Galdino
Tuổi: 28
M. Kitahara
Tuổi: 16
T. Kominato
Tuổi: 20
Marcelo Ryan
Tuổi: 23
Marcos Guilherme
Tuổi: 30
T. Nakagawa
Tuổi: 33
L. Nozawa
Tuổi: 22
T. Ogashiwa
Tuổi: 27
T. Yamaguchi
Tuổi: 19
K. Yamashita
Tuổi: 29
D. C. Otani
Tuổi: 18