
Kyoto Sanga
- 1922
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kyoto Sanga
Kyoto Sanga là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1922. Kyoto Sanga chơi các trận sân nhà tại Sanga Stadium by Kyocera, sân vận động có sức chứa 21.600 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 4 điểm sau 4 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Kyoto Sanga còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 40 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Yokohama F. Marinos — Kyoto SangaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | +10 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 8 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | -1 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 3 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8K. Kakoi
Tuổi: 34
G. Ota
Tuổi: 35
M. Murakami
Tuổi: 33
Halls
Tuổi: 26
Akira Fantini
Tuổi: 27
K. Kakoi
Tuổi: 34
G. Ota
Tuổi: 35
M. Murakami
Tuổi: 33
HẬU VỆ
23Weverton
Tuổi: 22
R. Yamanaka
Tuổi: 32
Henrique Trevisan
Tuổi: 28
F. Honda
Tuổi: 24
R. Kato
Tuổi: 26
H. Tawiah
Tuổi: 27
S. Fukuda
Tuổi: 25
K. Nagata
Tuổi: 23
Y. Suzuki
Tuổi: 33
Y. Ishida
Tuổi: 22
Weverton
Tuổi: 22
R. Yamanaka
Tuổi: 32
Henrique Trevisan
Tuổi: 28
F. Honda
Tuổi: 24
R. Kato
Tuổi: 26
H. Tawiah
Tuổi: 27
S. Asada
Tuổi: 27
S. Fukuda
Tuổi: 25
K. Nagata
Tuổi: 23
Patrick William
Tuổi: 28
H. Sugai
Tuổi: 27
Y. Suzuki
Tuổi: 33
Y. Ishida
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
29Thiago
Tuổi: 23
T. Hiraoka
Tuổi: 23
H. Arai
Tuổi: 27
S. Fukuoka
Tuổi: 25
T. Hirato
Tuổi: 28
João Pedro
Tuổi: 26
T. Matsuda
Tuổi: 30
R. Nakano
Tuổi: 23
M. Saito
Tuổi: 26
K. Sato
Tuổi: 25
T. Yonemoto
Tuổi: 35
S. Yoon
Tuổi: 18
Thiago
Tuổi: 23
T. Hiraoka
Tuổi: 23
H. Arai
Tuổi: 27
S. Fukuoka
Tuổi: 25
Barreto
Tuổi: 30
T. Hirato
Tuổi: 28
João Pedro
Tuổi: 26
Léo Gomes
Tuổi: 28
T. Matsuda
Tuổi: 30
Y. Miyamoto
Tuổi: 26
R. Nakano
Tuổi: 23
M. Saito
Tuổi: 26
K. Sato
Tuổi: 25
S. Takeda
Tuổi: 31
F. Yamada
Tuổi: 24
T. Yonemoto
Tuổi: 35
S. Yoon
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
20Everton
Tuổi: 22
Alex Negueba
Tuổi: 24
Marco Túlio
Tuổi: 27
S. Nagasawa
Tuổi: 37
M. Okugawa
Tuổi: 29
Rafael Elias
Tuổi: 26
T. Kato
Tuổi: 26
David Da Silva Costa
Tuổi: 18
Ko Sakai
Tuổi: 18
T. Hara
Tuổi: 26
Everton
Tuổi: 22
Alex Negueba
Tuổi: 24
S. Hiraga
Tuổi: 20
Marco Túlio
Tuổi: 27
S. Nagasawa
Tuổi: 37
M. Okugawa
Tuổi: 29
Rafael Elias
Tuổi: 26
T. Kato
Tuổi: 26
David Da Silva Costa
Tuổi: 18
Ko Sakai
Tuổi: 18