
Machida Zelvia
- 1977
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Machida Zelvia
Machida Zelvia là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1977. Machida Zelvia chơi các trận sân nhà tại Machida Gion Stadium, sân vận động có sức chứa 15.489 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 10 điểm sau 4 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Machida Zelvia còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 66 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Machida Zelvia — Kawasaki FrontaleDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | +10 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 8 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | -1 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 3 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Aki Koch
Tuổi: 21
T. Morita
Tuổi: 35
K. Tani
Tuổi: 25
N. Guimaraes
Tuổi: 19
Aki Koch
Tuổi: 21
Y. Arai
Tuổi: 30
T. Morita
Tuổi: 35
K. Tani
Tuổi: 25
N. Guimaraes
Tuổi: 19
HẬU VỆ
18H. Mochizuki
Tuổi: 24
I. Drešević
Tuổi: 28
H. Nakamura
Tuổi: 28
Y. Nakayama
Tuổi: 28
D. Okamura
Tuổi: 28
G. Shōji
Tuổi: 33
Kim Min-Tae
Tuổi: 32
H. Mochizuki
Tuổi: 24
I. Drešević
Tuổi: 28
K. Hayashi
Tuổi: 25
T. Imai
Tuổi: 35
R. Kikuchi
Tuổi: 29
H. Nakamura
Tuổi: 28
Y. Nakayama
Tuổi: 28
T. Narasaka
Tuổi: 23
D. Okamura
Tuổi: 28
G. Shōji
Tuổi: 33
Kim Min-Tae
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
23Y. Soma
Tuổi: 28
Y. Matsuo
Tuổi: 28
Cha Je-Hoon
Tuổi: 19
N. Lavi
Tuổi: 29
H. Mae
Tuổi: 30
A. Masuyama
Tuổi: 28
K. Sento
Tuổi: 31
H. Shimoda
Tuổi: 34
R. Shirasaki
Tuổi: 32
T. Akimoto
Tuổi: 27
Y. Soma
Tuổi: 28
Na Sang-Ho
Tuổi: 29
Y. Matsuo
Tuổi: 28
Cha Je-Hoon
Tuổi: 19
K. Higuchi
Tuổi: 22
N. Lavi
Tuổi: 29
H. Mae
Tuổi: 30
A. Masuyama
Tuổi: 28
C. Mayaka
Tuổi: 19
K. Sento
Tuổi: 31
H. Shimoda
Tuổi: 34
R. Shirasaki
Tuổi: 32
T. Akimoto
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
17M. Duke
Tuổi: 34
Erik
Tuổi: 31
S. Fujio
Tuổi: 24
T. Nishimura
Tuổi: 29
Futa Tokumura
Tuổi: 18
T. Yengi
Tuổi: 25
M. Duke
Tuổi: 34
Oh Se-Hun
Tuổi: 26
Erik
Tuổi: 31
S. Fujio
Tuổi: 24
K. Kuwayama
Tuổi: 23
Y. Nakashima
Tuổi: 41
T. Nishimura
Tuổi: 29
T. Numata
Tuổi: 26
B. Vásquez
Tuổi: 25
Futa Tokumura
Tuổi: 18
T. Yengi
Tuổi: 25