
Tokyo Verdy
- 1969
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tokyo Verdy
Tokyo Verdy là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1969. Tokyo Verdy chơi các trận sân nhà tại Ajinomoto Stadium, sân vận động có sức chứa 48.955 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 2 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tokyo Verdy còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 56 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tokyo Verdy — Vissel KobeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | +10 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 8 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | -1 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 3 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Matheus Vidotto
Tuổi: 32
H. Mawatari
Tuổi: 31
Y. Nagasawa
Tuổi: 29
K. Nakamura
Tuổi: 20
Matheus Vidotto
Tuổi: 32
H. Mawatari
Tuổi: 31
Y. Nagasawa
Tuổi: 29
K. Nakamura
Tuổi: 20
HẬU VỆ
23S. Mizoguchi
Tuổi: 21
S. Tanabe
Tuổi: 23
N. Hayashi
Tuổi: 27
R. Inoue
Tuổi: 25
K. Miyahara
Tuổi: 29
M. Sako
Tuổi: 22
K. Suzuki
Tuổi: 23
Y. Uchida
Tuổi: 23
T. Yoshida
Tuổi: 25
R. Matsuda
Tuổi: 26
S. Mizoguchi
Tuổi: 21
S. Tanabe
Tuổi: 23
D. Fukazawa
Tuổi: 27
N. Hayashi
Tuổi: 27
R. Inoue
Tuổi: 25
K. Miyahara
Tuổi: 29
M. Sako
Tuổi: 22
K. Suzuki
Tuổi: 23
H. Taniguchi
Tuổi: 26
Y. Uchida
Tuổi: 23
T. Yoshida
Tuổi: 25
R. Matsuda
Tuổi: 26
R. Matsuda
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
21K. Shibato
Tuổi: 30
Y. Arai
Tuổi: 22
Y. Fukuda
Tuổi: 26
R. Hirakawa
Tuổi: 25
Y. Matsuhashi
Tuổi: 24
Soma Meshino
Tuổi: 24
K. Morita
Tuổi: 25
K. Saito
Tuổi: 28
J. Yamamoto
Tuổi: 19
K. Imai
Tuổi: 18
K. Shibato
Tuổi: 30
Y. Arai
Tuổi: 22
Y. Fukuda
Tuổi: 26
R. Hirakawa
Tuổi: 25
T. Inami
Tuổi: 26
Y. Matsuhashi
Tuổi: 24
Soma Meshino
Tuổi: 24
K. Morita
Tuổi: 25
K. Saito
Tuổi: 28
J. Yamamoto
Tuổi: 19
K. Imai
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
25S. Kanda
Tuổi: 20
Ghaith Al Mhairat
Tuổi: 22
G. Kawamura
Tuổi: 19
I. Kumatoriya
Tuổi: 22
R. Shirai
Tuổi: 20
I. Someno
Tuổi: 24
S. Teranuma
Tuổi: 24
H. Yamami
Tuổi: 26
Kim Hyun-woo
Tuổi: 24
Shion Nakayama
Tuổi: 18
G. Yamada
Tuổi: 25
S. Kanda
Tuổi: 20
Ghaith Al Mhairat
Tuổi: 22
G. Kawamura
Tuổi: 19
S. Kawasaki
Tuổi: 24
I. Kumatoriya
Tuổi: 22
R. Shirai
Tuổi: 20
I. Someno
Tuổi: 24
S. Teranuma
Tuổi: 24
S. Toyama
Tuổi: 23
H. Yamami
Tuổi: 26
Kim Hyun-woo
Tuổi: 24
Shion Nakayama
Tuổi: 18
Sota Ofuji
Tuổi: 18
G. Yamada
Tuổi: 25