
Yokohama F. Marinos
- 1972
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Yokohama F. Marinos
Yokohama F. Marinos là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1972. Yokohama F. Marinos chơi các trận sân nhà tại Nissan Stadium, sân vận động có sức chứa 72.327 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 18 điểm sau 12 trận, gồm 4 trận thắng, 6 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 4 trận hòa và 0 trận thua. Yokohama F. Marinos còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 64 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Yokohama F. Marinos vs Sanfrecce HiroshimaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | +20 | 27 | |
| 2 | 12 | +19 | 27 | |
| 3 | 12 | +19 | 26 | |
| 4 | 12 | +6 | 25 | |
| 5 | 12 | +7 | 23 | |
| 6 | 12 | +7 | 22 | |
| 7 | 12 | -2 | 21 | |
| 8 | 12 | +4 | 20 | |
| 9 | 12 | +4 | 18 | |
| 10 | 12 | -2 | 16 | |
| 11 | 12 | -4 | 14 | |
| 12 | 12 | -7 | 14 | |
| 13 | 12 | -10 | 14 | |
| 14 | 12 | -4 | 12 | |
| 15 | 12 | -7 | 11 | |
| 16 | 12 | -8 | 10 | |
| 17 | 12 | -10 | 9 | |
| 18 | 12 | -12 | 8 | |
| 19 | 12 | -8 | 7 | |
| 20 | 12 | -12 | 7 |
Đội hình
THỦ MÔN
8H. Iikura
Tuổi: 39
Park Il-Gyu
Tuổi: 36
Y. Tsuboi
Tuổi: 26
Rubén Blanco
Tuổi: 30
H. Iikura
Tuổi: 39
R. Kimura
Tuổi: 22
Park Il-Gyu
Tuổi: 36
Y. Tsuboi
Tuổi: 26
HẬU VỆ
17T. Inoue
Tuổi: 23
T. Deng
Tuổi: 28
J. Quiñónes
Tuổi: 28
R. Tsunoda
Tuổi: 26
K. Suwama
Tuổi: 22
Shota Fujii
Tuổi: 17
T. Inoue
Tuổi: 23
T. Deng
Tuổi: 28
R. Kato
Tuổi: 26
K. Matsubara
Tuổi: 32
R. Noguchi
Tuổi: 19
J. Quiñónes
Tuổi: 28
K. Suwama
Tuổi: 22
R. Tsunoda
Tuổi: 26
T. Watanabe
Tuổi: 26
Kei Murakami
Tuổi: 18
K. Suwama
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
29T. Kondo
Tuổi: 24
J. Amano
Tuổi: 34
H. Asada
Tuổi: 17
T. Kida
Tuổi: 31
K. Matsumura
Tuổi: 21
S. Kanta
Tuổi: 19
T. Suzuki
Tuổi: 25
Yuta Tanaka
Tuổi: 23
R. Yamane
Tuổi: 22
Aruto Higuchi
Tuổi: 20
T. Kimura
Tuổi: 25
Shin Miidera
Tuổi: 16
Y. Tanaka
Tuổi: 23
T. Kondo
Tuổi: 24
J. Amano
Tuổi: 34
H. Asada
Tuổi: 17
K. Inoue
Tuổi: 27
Kaiki Kato
Tuổi: 17
T. Kida
Tuổi: 31
K. Matsumura
Tuổi: 21
G. Onaiwu
Tuổi: 24
S. Kanta
Tuổi: 19
T. Suzuki
Tuổi: 25
Yuta Tanaka
Tuổi: 23
K. Watanabe
Tuổi: 27
R. Yamane
Tuổi: 22
Aruto Higuchi
Tuổi: 20
T. Kimura
Tuổi: 25
Shin Miidera
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
25Tevis
Tuổi: 19
R. Nitta
Tuổi: 22
K. Chinen
Tuổi: 30
J. Croux
Tuổi: 31
D. David
Tuổi: 29
R. Miyaichi
Tuổi: 33
K. Tanimura
Tuổi: 27
D. Tono
Tuổi: 26
Yuri Araújo
Tuổi: 29
G. Onaiwu
Tuổi: 25
H. Takahashi
Tuổi: 21
D. David
Tuổi: 29
Tevis
Tuổi: 19
R. Nitta
Tuổi: 22
K. Chinen
Tuổi: 30
J. Croux
Tuổi: 31
D. David
Tuổi: 29
K. Aziangbe
Tuổi: 22
R. Miyaichi
Tuổi: 33
K. Tanimura
Tuổi: 27
D. Tono
Tuổi: 26
A. Uenaka
Tuổi: 24
Yuri Araújo
Tuổi: 29
G. Onaiwu
Tuổi: 25
H. Takahashi
Tuổi: 21