
Fagiano Okayama
- 2004
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Fagiano Okayama
Fagiano Okayama là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 2004. Fagiano Okayama chơi các trận sân nhà tại JFE Harenokuni Stadium, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 7 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Fagiano Okayama còn góp mặt tại 2026/27, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 26 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Fagiano Okayama — Sanfrecce HiroshimaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +11 | 13 | |
| 2 | 5 | +4 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +9 | 11 | |
| 5 | 5 | +3 | 10 | |
| 6 | 6 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | 0 | 9 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | -1 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 6 | |
| 14 | 5 | -4 | 6 | |
| 15 | 5 | -2 | 5 | |
| 16 | 6 | -1 | 4 | |
| 17 | 5 | -2 | 4 | |
| 18 | 5 | -5 | 4 | |
| 19 | 5 | -6 | 2 | |
| 20 | 5 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8L. Moser
Tuổi: 26
T. Hamada
Tuổi: 25
G. Kawanami
Tuổi: 34
Shun Matsuda
Tuổi: 18
L. Moser
Tuổi: 26
T. Hamada
Tuổi: 25
G. Kawanami
Tuổi: 34
Shun Matsuda
Tuổi: 18
HẬU VỆ
14Ryoya Ogawa
Tuổi: 21
Y. Tatsuta
Tuổi: 27
D. Tagami
Tuổi: 32
Y. Fujii
Tuổi: 19
H. Motoyama
Tuổi: 26
Ikedo Shu
Tuổi: 20
R. Senda
Tuổi: 18
Y. Tatsuta
Tuổi: 27
D. Tagami
Tuổi: 32
K. Kudo
Tuổi: 22
K. Abe
Tuổi: 26
Y. Fujii
Tuổi: 19
H. Motoyama
Tuổi: 26
Ikedo Shu
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
33Na Sang-Ho
Tuổi: 29
S. Mori
Tuổi: 18
K. Shirai
Tuổi: 31
H. Omori
Tuổi: 23
K. Ogura
Tuổi: 20
Oberdan
Tuổi: 30
M. Matsumoto
Tuổi: 30
T. Yamane
Tuổi: 26
Kamiya Yuta
Tuổi: 28
N. Browne
Tuổi: 24
I. Fujita
Tuổi: 34
E. Miyamoto
Tuổi: 27
R. Sueyoshi
Tuổi: 29
Y. Suzuki
Tuổi: 27
R. Tabei
Tuổi: 26
R. Takeuchi
Tuổi: 34
Kanon Yukutomo
Tuổi: 17
Na Sang-Ho
Tuổi: 29
S. Mori
Tuổi: 18
K. Shirai
Tuổi: 31
H. Omori
Tuổi: 23
K. Ogura
Tuổi: 20
M. Matsumoto
Tuổi: 30
K. Fujii
Tuổi: 22
T. Yamane
Tuổi: 26
Kamiya Yuta
Tuổi: 28
N. Browne
Tuổi: 24
I. Fujita
Tuổi: 34
E. Miyamoto
Tuổi: 27
R. Sueyoshi
Tuổi: 29
Y. Suzuki
Tuổi: 27
R. Tabei
Tuổi: 26
R. Takeuchi
Tuổi: 34
TIỀN ĐẠO
16J. Nishikawa
Tuổi: 23
T. Kimura
Tuổi: 27
A. Esaka
Tuổi: 33
K. Ichimi
Tuổi: 28
Lucao
Tuổi: 30
K. Kawano
Tuổi: 22
Leo Gaucho
Tuổi: 24
J. Nishikawa
Tuổi: 23
T. Kimura
Tuổi: 27
A. Esaka
Tuổi: 33
K. Ichimi
Tuổi: 28
Lucao
Tuổi: 30
K. Kawano
Tuổi: 22
Werik Popo
Tuổi: 24
A. Takahashi
Tuổi: 19
Leo Gaucho
Tuổi: 24