
V-varen Nagasaki
- 1985
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về V-varen Nagasaki
V-varen Nagasaki là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1985. V-varen Nagasaki chơi các trận sân nhà tại PEACE STADIUM Connected by SoftBank, sân vận động có sức chứa 20.027 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 4 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. V-varen Nagasaki còn góp mặt tại 2026/27, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 21 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Vissel Kobe — V-varen NagasakiDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +11 | 13 | |
| 2 | 5 | +4 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +9 | 11 | |
| 5 | 5 | +3 | 10 | |
| 6 | 5 | 0 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | -1 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 6 | |
| 14 | 5 | -4 | 6 | |
| 15 | 5 | -2 | 5 | |
| 16 | 5 | -2 | 4 | |
| 17 | 5 | -5 | 4 | |
| 18 | 5 | -1 | 3 | |
| 19 | 5 | -6 | 2 | |
| 20 | 5 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9K. Ioka
Tuổi: 27
G. Hatano
Tuổi: 27
M. Goto
Tuổi: 31
M. Goto
Tuổi: 31
G. Harada
Tuổi: 27
K. Ioka
Tuổi: 27
M. Tomizawa
Tuổi: 32
G. Hatano
Tuổi: 27
M. Goto
Tuổi: 31
HẬU VỆ
25Eduardo
Tuổi: 32
Y. Egawa
Tuổi: 25
H. Onaga
Tuổi: 30
K. Takahata
Tuổi: 25
R. Shindo
Tuổi: 29
K. Doi
Tuổi: 21
I. Arai
Tuổi: 32
Noh Hyeung-jun
Tuổi: 18
Takuma Ominami
Tuổi: 28
I. Arai
Tuổi: 31
Eduardo
Tuổi: 32
Y. Egawa
Tuổi: 25
K. Kushibiki
Tuổi: 32
J. Okano
Tuổi: 27
H. Onaga
Tuổi: 30
R. Tadokoro
Tuổi: 19
K. Takahata
Tuổi: 25
H. Teruyama
Tuổi: 25
R. Shindo
Tuổi: 29
K. Doi
Tuổi: 21
I. Arai
Tuổi: 32
Noh Hyeung-jun
Tuổi: 18
Naru Sasaki
Tuổi: 22
R. Tadokoro
Tuổi: 19
Takuma Ominami
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
28Diego Pituca
Tuổi: 33
Matheus Jesus
Tuổi: 28
T. Matsumoto
Tuổi: 23
K. Nakamura
Tuổi: 32
M. Sekiguchi
Tuổi: 27
R. Yamada
Tuổi: 27
H. Yamaguchi
Tuổi: 35
S. Yoneda
Tuổi: 29
M. Hasegawa
Tuổi: 27
K. Yasuda
Tuổi: 20
Harumu Nabeshima
Tuổi: 21
S. Aoki
Tuổi: 22
Diego Pituca
Tuổi: 33
R. Iio
Tuổi: 34
T. Kasayanagi
Tuổi: 22
M. Kato
Tuổi: 34
Matheus Jesus
Tuổi: 28
T. Matsumoto
Tuổi: 23
T. Nagura
Tuổi: 27
K. Nakamura
Tuổi: 32
M. Sekiguchi
Tuổi: 27
R. Yamada
Tuổi: 27
H. Yamaguchi
Tuổi: 35
S. Yoneda
Tuổi: 29
M. Hasegawa
Tuổi: 27
K. Yasuda
Tuổi: 20
T. Kasayanagi
Tuổi: 22
Harumu Nabeshima
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
18N. Campbell
Tuổi: 26
Thiago Santana
Tuổi: 32
Emerson Deocleciano
Tuổi: 26
R. Yamasaki
Tuổi: 33
Y. Iwasaki
Tuổi: 27
T. Sawada
Tuổi: 34
Reijin Kou
Tuổi: 22
N. Campbell
Tuổi: 26
Thiago Santana
Tuổi: 32
Emerson Deocleciano
Tuổi: 26
Gabriel Tigrão
Tuổi: 24
Juanma Delgado
Tuổi: 35
Edigar Junio
Tuổi: 34
T. Sawada
Tuổi: 34
R. Yamasaki
Tuổi: 33
Y. Iwasaki
Tuổi: 27
Reijin Ko
Tuổi: 22
T. Sawada
Tuổi: 34