
Nagoya Grampus
- 1939
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Nagoya Grampus
Nagoya Grampus là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1939. Nagoya Grampus chơi các trận sân nhà tại Toyota Stadium, sân vận động có sức chứa 45.000 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 6 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Nagoya Grampus còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 52 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Nagoya Grampus — Machida ZelviaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +11 | 13 | |
| 2 | 5 | +4 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +9 | 11 | |
| 5 | 5 | +3 | 10 | |
| 6 | 5 | 0 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | -1 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 6 | |
| 14 | 5 | -4 | 6 | |
| 15 | 5 | -2 | 5 | |
| 16 | 5 | -2 | 4 | |
| 17 | 5 | -5 | 4 | |
| 18 | 5 | -1 | 3 | |
| 19 | 5 | -6 | 2 | |
| 20 | 5 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Pisano
Tuổi: 19
D. Schmidt
Tuổi: 33
Y. Takeda
Tuổi: 38
Hiroaki Hagi
Tuổi: 18
A. Pisano
Tuổi: 19
T. Kodama
Tuổi: 38
D. Schmidt
Tuổi: 33
D. Sugimoto
Tuổi: 32
Y. Takeda
Tuổi: 38
Hiroaki Hagi
Tuổi: 18
HẬU VỆ
15H. Fujii
Tuổi: 25
T. Hara
Tuổi: 27
Y. Nogami
Tuổi: 34
Y. Sato
Tuổi: 27
S. Tokumoto
Tuổi: 30
Harumu Kubo
Tuổi: 18
H. Fujii
Tuổi: 25
T. Hara
Tuổi: 27
A. Kawazura
Tuổi: 31
K. Mikuni
Tuổi: 25
Y. Nogami
Tuổi: 34
Y. Sato
Tuổi: 27
S. Tokumoto
Tuổi: 30
R. Yamanaka
Tuổi: 32
Harumu Kubo
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
31S. Inagaki
Tuổi: 34
S. Sugiura
Tuổi: 19
T. Takamine
Tuổi: 28
Y. Asano
Tuổi: 28
R. Izumi
Tuổi: 32
T. Kikuchi
Tuổi: 26
Mateus
Tuổi: 31
T. Morishima
Tuổi: 28
K. Nakayama
Tuổi: 29
M. Ono
Tuổi: 29
T. Uchida
Tuổi: 27
Y. Yamagishi
Tuổi: 32
H. Koda
Tuổi: 22
S. Inagaki
Tuổi: 34
S. Sugiura
Tuổi: 19
T. Takamine
Tuổi: 28
Y. Asano
Tuổi: 28
R. Izumi
Tuổi: 32
G. Kato
Tuổi: 22
T. Kikuchi
Tuổi: 26
Mateus
Tuổi: 31
S. Mori
Tuổi: 18
T. Morishima
Tuổi: 28
K. Nakayama
Tuổi: 29
M. Ono
Tuổi: 29
K. Shiihashi
Tuổi: 28
H. Suzuki
Tuổi: 20
T. Uchida
Tuổi: 27
Y. Yamagishi
Tuổi: 32
H. Koda
Tuổi: 22
H. Yoshida
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
9Y. Kimura
Tuổi: 24
K. Nagai
Tuổi: 36
Marcus Vinicius
Tuổi: 27
T. Koyamatsu
Tuổi: 30
K. Junker
Tuổi: 31
Y. Kimura
Tuổi: 24
K. Nagai
Tuổi: 36
Marcus Vinicius
Tuổi: 27
K. Sakakibara
Tuổi: 24