
Urawa
- 1950
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Urawa
Urawa là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1950. Urawa chơi các trận sân nhà tại Saitama Stadium 2002, sân vận động có sức chứa 65.000 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 3 điểm sau 4 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Urawa còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 57 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Avispa Fukuoka — UrawaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | +10 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 8 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | -1 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 3 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9S. Nishikawa
Tuổi: 39
K. Fukui
Tuổi: 30
Y. Arai
Tuổi: 30
Kenta Matsuyama
Tuổi: 26
A. Niekawa
Tuổi: 31
S. Nishikawa
Tuổi: 39
K. Fukui
Tuổi: 30
Y. Arai
Tuổi: 30
Ryusei Sato
Tuổi: 22
HẬU VỆ
15Atsushi Inagaki
Tuổi: 20
Danilo Boza
Tuổi: 27
K. Nemoto
Tuổi: 23
M. Yamane
Tuổi: 32
K. Hayashi
Tuổi: 25
K. Kudo
Tuổi: 22
Danilo Boza
Tuổi: 27
Luka Didulica
Tuổi: 18
Y. Fujiwara
Tuổi: 23
M. Høibråten
Tuổi: 30
H. Ishihara
Tuổi: 26
K. Nemoto
Tuổi: 23
T. Ogiwara
Tuổi: 26
K. Hayashi
Tuổi: 25
K. Kudo
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
28T. Seko
Tuổi: 28
Samuel Gustafson
Tuổi: 30
J. Hayakawa
Tuổi: 20
T. Kaneko
Tuổi: 28
Matheus Sávio
Tuổi: 28
Y. Naganuma
Tuổi: 28
R. Watanabe
Tuổi: 29
K. Yasui
Tuổi: 25
Y. Miyamoto
Tuổi: 26
H. Ueki
Tuổi: 22
K. Mizunuma
Tuổi: 35
S. Sasa
Tuổi: 19
Samuel Gustafson
Tuổi: 30
J. Hayakawa
Tuổi: 20
T. Kaneko
Tuổi: 28
Matheus Sávio
Tuổi: 28
T. Matsumoto
Tuổi: 27
Y. Matsuo
Tuổi: 28
Y. Naganuma
Tuổi: 28
T. Sekine
Tuổi: 30
K. Shibato
Tuổi: 30
R. Watanabe
Tuổi: 29
K. Yasui
Tuổi: 25
Y. Miyamoto
Tuổi: 26
Sota Matsunaga
Tuổi: 22
H. Ueki
Tuổi: 22
K. Mizunuma
Tuổi: 35
S. Sasa
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
17A. Onaiwu
Tuổi: 30
H. Komori
Tuổi: 25
E. Katayama
Tuổi: 34
H. Minamino
Tuổi: 21
R. Hidano
Tuổi: 22
A. Onaiwu
Tuổi: 30
H. Abe
Tuổi: 26
I. Kiese Thelin
Tuổi: 33
H. Komori
Tuổi: 25
S. Nakajima
Tuổi: 31
T. Okubo
Tuổi: 27
Toshikazu Teruuchi
Tuổi: 18
Thiago Santana
Tuổi: 32
E. Katayama
Tuổi: 34
H. Minamino
Tuổi: 21
R. Nitta
Tuổi: 22
R. Hidano
Tuổi: 22