
Vissel Kobe
- 1966
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Vissel Kobe
Vissel Kobe là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1966. Vissel Kobe chơi các trận sân nhà tại NOEVIR Stadium Kobe, sân vận động có sức chứa 30.132 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 7 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Vissel Kobe còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 71 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tokyo Verdy — Vissel KobeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | +10 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 8 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | -1 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 3 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9S. Gonda
Tuổi: 36
D. Maekawa
Tuổi: 31
S. Arai
Tuổi: 37
S. Gonda
Tuổi: 36
T. Kameda
Tuổi: 18
D. Maekawa
Tuổi: 31
P. Obi
Tuổi: 28
R. Ubong
Tuổi: 20
R. Ubong
Tuổi: 20
HẬU VỆ
30K. Yamada
Tuổi: 19
Diego
Tuổi: 30
Caetano
Tuổi: 26
N. Iino
Tuổi: 29
T. Iwanami
Tuổi: 31
K. Nagato
Tuổi: 30
T. Ohgihara
Tuổi: 34
G. Sakai
Tuổi: 34
Matheus Thuler
Tuổi: 26
T. Yamakawa
Tuổi: 28
B. Nduka
Tuổi: 29
I. Takahashi
Tuổi: 27
K. Yamada
Tuổi: 19
Diego
Tuổi: 30
Caetano
Tuổi: 26
S. Hara
Tuổi: 18
R. Hirose
Tuổi: 30
Y. Honda
Tuổi: 34
N. Iino
Tuổi: 29
R. Irie
Tuổi: 21
T. Iwanami
Tuổi: 31
Y. Koike
Tuổi: 29
R. Matsuda
Tuổi: 34
K. Nagato
Tuổi: 30
T. Ohgihara
Tuổi: 34
G. Sakai
Tuổi: 34
Matheus Thuler
Tuổi: 26
T. Yamakawa
Tuổi: 28
B. Nduka
Tuổi: 29
I. Takahashi
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
28Y. Goke
Tuổi: 26
K. Hamasaki
Tuổi: 18
M. Hidaka
Tuổi: 22
H. Ide
Tuổi: 31
Y. Ideguchi
Tuổi: 29
Y. Kuwasaki
Tuổi: 27
Y. Muto
Tuổi: 33
D. Sasaki
Tuổi: 26
K. Watanabe
Tuổi: 27
Yuan Iwamoto
Tuổi: 20
M. Mitsuta
Tuổi: 26
Y. Goke
Tuổi: 26
Klismahn
Tuổi: 26
K. Hamasaki
Tuổi: 18
M. Hidaka
Tuổi: 22
H. Ide
Tuổi: 31
Y. Ideguchi
Tuổi: 29
Y. Kuwasaki
Tuổi: 27
Yuta Miyahara
Tuổi: 20
Y. Muto
Tuổi: 33
Sota Onishi
Tuổi: 18
D. Sasaki
Tuổi: 26
T. Satomi
Tuổi: 16
T. Seguchi
Tuổi: 17
K. Yamauchi
Tuổi: 23
K. Yuruki
Tuổi: 30
K. Watanabe
Tuổi: 27
T. Inui
Tuổi: 37
TIỀN ĐẠO
18Jean Patrick
Tuổi: 28
R. Komatsu
Tuổi: 27
Y. Osako
Tuổi: 35
N. Tominaga
Tuổi: 21
J. Ura
Tuổi: 21
Anderson Lopes
Tuổi: 32
T. Miyashiro
Tuổi: 25
K. Uchino
Tuổi: 21
Erik
Tuổi: 31
Jean Patrick
Tuổi: 28
R. Komatsu
Tuổi: 27
Y. Osako
Tuổi: 35
N. Tominaga
Tuổi: 21
H. Watanabe
Tuổi: 18
J. Ura
Tuổi: 21
Anderson Lopes
Tuổi: 32
David Aizawa
Tuổi: 22
Sota Ito
Tuổi: 18