
Mito Hollyhock
- 1990
- Thành lập
- 102
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Mito Hollyhock
Mito Hollyhock là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1990. Mito Hollyhock chơi các trận sân nhà tại K’s Denki Stadium, sân vận động có sức chứa 12.000 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 9 điểm sau 11 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Mito Hollyhock còn góp mặt tại 2026/27, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 18 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 102 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Tokyo vs Mito HollyhockDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +20 | 26 | |
| 2 | 11 | +13 | 24 | |
| 3 | 11 | +15 | 23 | |
| 4 | 11 | +7 | 22 | |
| 5 | 11 | +5 | 22 | |
| 6 | 11 | +5 | 20 | |
| 7 | 11 | +6 | 19 | |
| 8 | 11 | -3 | 18 | |
| 9 | 11 | +4 | 17 | |
| 10 | 11 | -1 | 16 | |
| 11 | 11 | -6 | 14 | |
| 12 | 11 | -4 | 13 | |
| 13 | 11 | -7 | 13 | |
| 14 | 11 | -3 | 12 | |
| 15 | 11 | -7 | 10 | |
| 16 | 11 | -4 | 9 | |
| 17 | 11 | -8 | 9 | |
| 18 | 11 | -6 | 7 | |
| 19 | 11 | -12 | 6 | |
| 20 | 11 | -14 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
9S. Matsubara
Tuổi: 33
K. Nishikawa
Tuổi: 23
J. Słowik
Tuổi: 34
R. Haruna
Tuổi: 21
S. Matsubara
Tuổi: 33
K. Nishikawa
Tuổi: 23
Minato Kamiyama
Tuổi: 18
K. Nishikawa
Tuổi: 23
J. Słowik
Tuổi: 34
HẬU VỆ
31R. Ieizumi
Tuổi: 25
T. Mase
Tuổi: 27
A. Kawazura
Tuổi: 31
Y. Kimoto
Tuổi: 32
M. Fofana
Tuổi: 25
K. Itakura
Tuổi: 23
S. Omori
Tuổi: 26
H. Iwasaki
Tuổi: 23
Y. Tamura
Tuổi: 20
K. Okamoto
Tuổi: 22
R. Ieizumi
Tuổi: 25
T. Mase
Tuổi: 27
A. Kawazura
Tuổi: 31
Y. Kimoto
Tuổi: 32
S. Inoue
Tuổi: 26
T. Chinen
Tuổi: 28
M. Fofana
Tuổi: 25
T. Iida
Tuổi: 31
K. Itakura
Tuổi: 23
K. Murata
Tuổi: 29
S. Okita
Tuổi: 23
S. Omori
Tuổi: 26
K. Osaki
Tuổi: 27
T. Takahashi
Tuổi: 24
T. Ushizawa
Tuổi: 24
Danilo Cardoso
Tuổi: 28
K. Itakura
Tuổi: 23
S. Omori
Tuổi: 26
T. Ushizawa
Tuổi: 24
H. Iwasaki
Tuổi: 23
Teruhiro Sasaki
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
36Y. Funabashi
Tuổi: 23
K. Kawakami
Tuổi: 23
C. Kato
Tuổi: 27
T. Semba
Tuổi: 26
Y. Torikai
Tuổi: 27
J. Okumura
Tuổi: 24
Y. Yamashita
Tuổi: 29
Leonardo Hugo
Tuổi: 21
K. Osaki
Tuổi: 27
Kishin Shimatani
Tuổi: 17
Shota Yamashita
Tuổi: 17
K. Yamazaki
Tuổi: 24
M. Arai
Tuổi: 28
H. Yamamoto
Tuổi: 22
M. Nishihara
Tuổi: 19
Y. Funabashi
Tuổi: 23
K. Kawakami
Tuổi: 23
C. Kato
Tuổi: 27
S. Morimura
Tuổi: 22
Y. Nagao
Tuổi: 24
K. Okuda
Tuổi: 31
S. Saito
Tuổi: 20
T. Semba
Tuổi: 26
K. Tsukagawa
Tuổi: 31
K. Yamazaki
Tuổi: 24
Y. Torikai
Tuổi: 27
Y. Yamashita
Tuổi: 29
K. Osaki
Tuổi: 27
Koki Ando
Tuổi: 18
K. Okuda
Tuổi: 31
Kishin Shimatani
Tuổi: 17
Shota Yamashita
Tuổi: 17
K. Yamazaki
Tuổi: 24
M. Arai
Tuổi: 28
H. Yamamoto
Tuổi: 22
M. Nishihara
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
26K. Uchino
Tuổi: 21
Patryck Ferreira
Tuổi: 27
K. Gokita
Tuổi: 21
R. Nemoto
Tuổi: 25
A. Watanabe
Tuổi: 30
Matheus Leiria
Tuổi: 30
K. Taniguchi
Tuổi: 30
K. Gokita
Tuổi: 21
K. Tada
Tuổi: 23
K. Uchino
Tuổi: 21
Patryck Ferreira
Tuổi: 27
S. Aihara
Tuổi: 29
M. Ando
Tuổi: 26
M. Arai
Tuổi: 28
K. Gokita
Tuổi: 21
S. Kubo
Tuổi: 24
R. Nemoto
Tuổi: 25
K. Tada
Tuổi: 23
K. Umeda
Tuổi: 28
A. Watanabe
Tuổi: 30
H. Yamamoto
Tuổi: 22
Matheus Leiria
Tuổi: 30
K. Taniguchi
Tuổi: 30
S. Aihara
Tuổi: 29
K. Gokita
Tuổi: 21
K. Tada
Tuổi: 23