
Cerezo Osaka
- 1957
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Cerezo Osaka
Cerezo Osaka là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1957. Cerezo Osaka chơi các trận sân nhà tại Yodoko Sakura Stadium, sân vận động có sức chứa 24.481 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 13 điểm sau 11 trận, gồm 3 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Cerezo Osaka còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 49 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Cerezo Osaka vs JEF United ChibaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +20 | 26 | |
| 2 | 11 | +13 | 24 | |
| 3 | 11 | +15 | 23 | |
| 4 | 11 | +7 | 22 | |
| 5 | 11 | +5 | 22 | |
| 6 | 11 | +5 | 20 | |
| 7 | 11 | +6 | 19 | |
| 8 | 11 | -3 | 18 | |
| 9 | 11 | +4 | 17 | |
| 10 | 11 | -1 | 16 | |
| 11 | 11 | -6 | 14 | |
| 12 | 11 | -4 | 13 | |
| 13 | 11 | -7 | 13 | |
| 14 | 11 | -3 | 12 | |
| 15 | 11 | -7 | 10 | |
| 16 | 11 | -4 | 9 | |
| 17 | 11 | -8 | 9 | |
| 18 | 11 | -6 | 7 | |
| 19 | 11 | -12 | 6 | |
| 20 | 11 | -14 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
10K. Abe
Tuổi: 28
Kosuke Nakamura
Tuổi: 30
K. Isibor
Tuổi: 18
K. Isibor
Tuổi: 18
K. Abe
Tuổi: 28
K. Fukui
Tuổi: 30
Go Kambayashi
Tuổi: 23
Kim Jin-Hyeon
Tuổi: 38
Kosuke Nakamura
Tuổi: 30
K. Isibor
Tuổi: 18
HẬU VỆ
25Dion-Johan Cools
Tuổi: 29
S. Hatanaka
Tuổi: 30
R. Inoue
Tuổi: 28
T. Nakamura
Tuổi: 24
K. Noborizato
Tuổi: 35
A. Ohata
Tuổi: 24
H. Okuda
Tuổi: 24
S. Tanaka
Tuổi: 28
T. Takahashi
Tuổi: 24
Chimezie Ezemuokwe
Tuổi: 17
T. Takahashi
Tuổi: 24
H. Tanaka
Tuổi: 22
E. Chimeziekai
Tuổi: 16
Dion-Johan Cools
Tuổi: 29
S. Hatanaka
Tuổi: 30
R. Inoue
Tuổi: 28
T. Nakamura
Tuổi: 24
R. Nishio
Tuổi: 24
K. Noborizato
Tuổi: 35
A. Ohata
Tuổi: 24
H. Okuda
Tuổi: 24
R. Shindo
Tuổi: 29
Niko Takahashi Cendagorta
Tuổi: 20
S. Tanaka
Tuổi: 28
T. Takahashi
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
30J. Irvine
Tuổi: 32
Javi Hernández
Tuổi: 27
Y. Komi
Tuổi: 23
Lucas Fernandes
Tuổi: 31
S. Kagawa
Tuổi: 36
H. Kida
Tuổi: 25
Eiji Kubo
Tuổi: 18
R. Sakata
Tuổi: 21
M. Shibayama
Tuổi: 23
S. Uejo
Tuổi: 28
Y. Yokoyama
Tuổi: 20
Y. Yokoyama
Tuổi: 20
K. Okazawa
Tuổi: 22
J. Irvine
Tuổi: 32
Y. Komi
Tuổi: 23
Lucas Fernandes
Tuổi: 31
Y. Hirano
Tuổi: 29
S. Homma
Tuổi: 25
S. Kagawa
Tuổi: 36
H. Kida
Tuổi: 25
Eiji Kubo
Tuổi: 18
R. Sakata
Tuổi: 21
M. Shibayama
Tuổi: 23
S. Uejo
Tuổi: 28
Vitor Bueno
Tuổi: 31
K. Yoshino
Tuổi: 31
R. Osako
Tuổi: 21
N. Ishiwatari
Tuổi: 20
Y. Yokoyama
Tuổi: 20
K. Okazawa
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
12P. Sabbag
Tuổi: 28
Thiago Andrade
Tuổi: 25
S. Sakuragawa
Tuổi: 24
K. Nagasoe
Tuổi: 17
T. Shiojiri
Tuổi: 18
K. Yengi
Tuổi: 26
K. Furuyama
Tuổi: 23
Uiki Kanemoto
Tuổi: 21
M. Nakajima
Tuổi: 26
Rafael Ratão
Tuổi: 30
Thiago Andrade
Tuổi: 25
S. Sakuragawa
Tuổi: 24