
Kashima
- 1991
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kashima
Kashima là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1991. Kashima chơi các trận sân nhà tại Kashima Soccer Stadium, sân vận động có sức chứa 40.728 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 9 điểm sau 3 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Kashima còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 52 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tokyo Verdy — KashimaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +10 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +3 | 9 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | -1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | -1 | 4 | |
| 11 | 3 | -2 | 4 | |
| 12 | 3 | +1 | 3 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 3 | |
| 16 | 3 | -2 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -3 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 0 | |
| 20 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7T. Hayakawa
Tuổi: 26
Y. Kajikawa
Tuổi: 34
T. Yamada
Tuổi: 23
T. Hayakawa
Tuổi: 26
Y. Kajikawa
Tuổi: 34
T. Yamada
Tuổi: 23
Haruto Fujii
Tuổi: 22
HẬU VỆ
25N. Ueda
Tuổi: 31
Kim Tae-Hyeon
Tuổi: 25
R. Hirose
Tuổi: 30
K. Anzai
Tuổi: 30
R. Koike
Tuổi: 30
A. Motosuna
Tuổi: 16
R. Ogawa
Tuổi: 29
K. Tsukui
Tuổi: 21
I. Sekigawa
Tuổi: 25
N. Ueda
Tuổi: 31
Kim Tae-Hyeon
Tuổi: 25
R. Hirose
Tuổi: 30
K. Anzai
Tuổi: 30
K. Chida
Tuổi: 31
R. Koike
Tuổi: 30
H. Matsumoto
Tuổi: 19
S. Mizoguchi
Tuổi: 21
A. Motosuna
Tuổi: 16
K. Nono
Tuổi: 23
R. Ogawa
Tuổi: 29
M. Sato
Tuổi: 18
K. Tsukui
Tuổi: 21
H. Matsumoto
Tuổi: 19
Y. Okawa
Tuổi: 18
I. Sekigawa
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
14Y. Higuchi
Tuổi: 29
Y. Matsumura
Tuổi: 24
K. Misao
Tuổi: 29
G. Shibasaki
Tuổi: 33
H. Hayashu
Tuổi: 22
Matheus Bueno
Tuổi: 27
Y. Funabashi
Tuổi: 23
Y. Higuchi
Tuổi: 29
Y. Matsumura
Tuổi: 24
K. Misao
Tuổi: 29
G. Shibasaki
Tuổi: 33
Talles
Tuổi: 27
H. Hayashu
Tuổi: 22
Matheus Bueno
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
20Yan Matheus
Tuổi: 27
A. Čavrić
Tuổi: 31
Élber
Tuổi: 33
Léo Ceará
Tuổi: 30
Y. Suzuki
Tuổi: 29
K. Tagawa
Tuổi: 26
H. Tokuda
Tuổi: 18
M. Yoshida
Tuổi: 17
Yan Matheus
Tuổi: 27
R. Araki
Tuổi: 23
A. Čavrić
Tuổi: 31
K. Chinen
Tuổi: 30
Élber
Tuổi: 33
Léo Ceará
Tuổi: 30
Y. Suzuki
Tuổi: 29
K. Tagawa
Tuổi: 26
H. Tokuda
Tuổi: 18
M. Yoshida
Tuổi: 17
S. Morooka
Tuổi: 25
M. Yoshida
Tuổi: 17