
Shimizu S-pulse
- 1991
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Shimizu S-pulse
Shimizu S-pulse là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1991. Shimizu S-pulse chơi các trận sân nhà tại IAI Stadium Nihondaira, sân vận động có sức chứa 20.339 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 3 điểm sau 4 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Shimizu S-pulse còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 8 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Shimizu S-pulse — FC TokyoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | +10 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 8 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | -1 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 3 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6T. Umeda
Tuổi: 25
Y. Oki
Tuổi: 26
Tomotaro Sasaki
Tuổi: 19
T. Umeda
Tuổi: 25
Y. Oki
Tuổi: 26
Tomotaro Sasaki
Tuổi: 19
HẬU VỆ
17Park Seung-Wook
Tuổi: 28
Y. Honda
Tuổi: 34
H. Sugai
Tuổi: 27
S. Hasukawa
Tuổi: 27
M. Brunetti
Tuổi: 26
Y. Yoshida
Tuổi: 35
J. Sumiyoshi
Tuổi: 28
S. Takagi
Tuổi: 23
Park Seung-Wook
Tuổi: 28
Y. Honda
Tuổi: 34
H. Sugai
Tuổi: 27
S. Hasukawa
Tuổi: 27
M. Brunetti
Tuổi: 26
Y. Yoshida
Tuổi: 35
J. Sumiyoshi
Tuổi: 28
S. Takagi
Tuổi: 23
Joo-young Eom
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
33Dieguinho
Tuổi: 30
Won Du-Jae
Tuổi: 28
Y. Shimamoto
Tuổi: 18
T. Fujii
Tuổi: 27
K. Koizumi
Tuổi: 30
K. Inoue
Tuổi: 27
H. Hidaka
Tuổi: 28
K. Kozuka
Tuổi: 31
R. Hariu
Tuổi: 17
M. Yumiba
Tuổi: 23
R. Ohata
Tuổi: 21
K. Matsuzaki
Tuổi: 28
Keigo Suzuki
Tuổi: 22
D. Yuji
Tuổi: 18
Dieguinho
Tuổi: 30
Won Du-Jae
Tuổi: 28
Y. Shimamoto
Tuổi: 18
T. Fujii
Tuổi: 27
K. Koizumi
Tuổi: 30
K. Inoue
Tuổi: 27
Z. Uno
Tuổi: 22
M. Nishihara
Tuổi: 19
K. Kitazume
Tuổi: 33
Matheus Bueno
Tuổi: 27
H. Hidaka
Tuổi: 28
K. Kozuka
Tuổi: 31
R. Hariu
Tuổi: 17
H. Nakahara
Tuổi: 29
M. Yumiba
Tuổi: 23
R. Ohata
Tuổi: 21
K. Matsuzaki
Tuổi: 28
Keigo Suzuki
Tuổi: 22
D. Yuji
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16R. Germain
Tuổi: 30
Oh Se-Hun
Tuổi: 26
K. Kinoshita
Tuổi: 31
K. Kitagawa
Tuổi: 29
K. Chiba
Tuổi: 22
Capixaba
Tuổi: 28
R. Germain
Tuổi: 30
Oh Se-Hun
Tuổi: 26
K. Kinoshita
Tuổi: 31
T. Takahashi
Tuổi: 27
A. Stephens
Tuổi: 31
K. Kitagawa
Tuổi: 29
K. Chiba
Tuổi: 22
Capixaba
Tuổi: 28
R. Gunji
Tuổi: 20
Ahmed Ahmedov
Tuổi: 30