
Kashiwa Reysol
- 1940
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1940. Kashiwa Reysol chơi các trận sân nhà tại SANKYO FRONTIER Kashiwa Stadium, sân vận động có sức chứa 15.900 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 12 điểm sau 5 trận, gồm 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Kashiwa Reysol còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 17 với 33 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Kashiwa Reysol — Yokohama F. MarinosDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2027
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +11 | 13 | |
| 2 | 5 | +4 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +9 | 11 | |
| 5 | 5 | +3 | 10 | |
| 6 | 5 | 0 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | -1 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 6 | |
| 14 | 5 | -4 | 6 | |
| 15 | 5 | -2 | 5 | |
| 16 | 5 | -2 | 4 | |
| 17 | 5 | -5 | 4 | |
| 18 | 5 | -1 | 3 | |
| 19 | 5 | -6 | 2 | |
| 20 | 5 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9R. Kojima
Tuổi: 28
K. Matsumoto
Tuổi: 28
K. Nagai
Tuổi: 31
T. Wakahara
Tuổi: 26
R. Kojima
Tuổi: 28
K. Matsumoto
Tuổi: 28
K. Nagai
Tuổi: 31
H. Saruta
Tuổi: 26
T. Wakahara
Tuổi: 26
HẬU VỆ
22T. Koga
Tuổi: 27
S. Baba
Tuổi: 24
W. Harada
Tuổi: 29
T. Inukai
Tuổi: 32
H. Mitsumaru
Tuổi: 32
H. Noda
Tuổi: 28
D. Sugioka
Tuổi: 27
Y. Yamanouchi
Tuổi: 22
S. Asada
Tuổi: 27
T. Koga
Tuổi: 27
S. Baba
Tuổi: 24
Diego
Tuổi: 30
W. Harada
Tuổi: 29
T. Inukai
Tuổi: 32
T. Kuwata
Tuổi: 23
H. Mitsumaru
Tuổi: 32
S. Naruse
Tuổi: 24
H. Noda
Tuổi: 28
D. Sugioka
Tuổi: 27
H. Tanaka
Tuổi: 22
Y. Yamanouchi
Tuổi: 22
S. Asada
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
39T. Kubo
Tuổi: 26
R. Harakawa
Tuổi: 32
Y. Koizumi
Tuổi: 29
Y. Konishi
Tuổi: 27
K. Kumasaka
Tuổi: 24
N. Nakagawa
Tuổi: 23
H. Nakama
Tuổi: 33
S. Toshima
Tuổi: 30
Masa
Tuổi: 26
M. Mitsuta
Tuổi: 26
H. Yamauchi
Tuổi: 24
K. Yuruki
Tuổi: 30
K. Endo
Tuổi: 28
S. Furuya
Tuổi: 20
Rei Shimano
Tuổi: 22
K. Yuba
Tuổi: 25
T. Kubo
Tuổi: 26
R. Harakawa
Tuổi: 32
Y. Koizumi
Tuổi: 29
Y. Komi
Tuổi: 23
Y. Konishi
Tuổi: 27
K. Kumasaka
Tuổi: 24
K. Kumasawa
Tuổi: 24
N. Nakagawa
Tuổi: 23
S. Nakajima
Tuổi: 23
H. Nakama
Tuổi: 33
K. Tezuka
Tuổi: 29
S. Toshima
Tuổi: 30
Masa
Tuổi: 26
Y. Yamada
Tuổi: 25
M. Mitsuta
Tuổi: 26
H. Yamauchi
Tuổi: 24
K. Yuruki
Tuổi: 30
K. Endo
Tuổi: 28
T. Tsuchiya
Tuổi: 22
K. Chonan
Tuổi: 16
Rei Shimano
Tuổi: 22
Yoshikaze Tsunoda
Tuổi: 22
K. Yuba
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
11M. Hosoya
Tuổi: 24
Y. Kakita
Tuổi: 28
T. Okubo
Tuổi: 27
Y. Segawa
Tuổi: 31
M. Hosoya
Tuổi: 24
Y. Kakita
Tuổi: 28
T. Okubo
Tuổi: 27
Y. Furusawa
Tuổi: 22
E. Katayama
Tuổi: 34
T. Koyamatsu
Tuổi: 30
Y. Segawa
Tuổi: 31