
Avispa Fukuoka
- 1982
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1982. Avispa Fukuoka chơi các trận sân nhà tại Best Denki Stadium, sân vận động có sức chứa 22.331 khán giả. Tại J1 League, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 7 điểm sau 12 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 21 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Avispa Fukuoka còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 51 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
JEF United Chiba vs Avispa FukuokaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | +20 | 27 | |
| 2 | 12 | +19 | 26 | |
| 3 | 12 | +6 | 25 | |
| 4 | 11 | +13 | 24 | |
| 5 | 12 | +7 | 23 | |
| 6 | 12 | +4 | 20 | |
| 7 | 11 | +6 | 19 | |
| 8 | 11 | -3 | 18 | |
| 9 | 11 | +4 | 17 | |
| 10 | 11 | -1 | 16 | |
| 11 | 12 | -10 | 14 | |
| 12 | 11 | -4 | 13 | |
| 13 | 11 | -7 | 13 | |
| 14 | 11 | -3 | 12 | |
| 15 | 12 | -7 | 11 | |
| 16 | 12 | -8 | 10 | |
| 17 | 11 | -4 | 9 | |
| 18 | 12 | -12 | 8 | |
| 19 | 12 | -8 | 7 | |
| 20 | 11 | -12 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
11P. Obi
Tuổi: 28
K. Fujita
Tuổi: 24
T. Nagaishi
Tuổi: 29
Y. Obata
Tuổi: 24
Kenta Matsuyama
Tuổi: 26
P. Obi
Tuổi: 28
K. Fujita
Tuổi: 24
M. Murakami
Tuổi: 33
T. Nagaishi
Tuổi: 29
Y. Obata
Tuổi: 24
K. Suganuma
Tuổi: 24
HẬU VỆ
27D. Miya
Tuổi: 29
K. Mikuni
Tuổi: 25
T. Oka
Tuổi: 24
D. Fukazawa
Tuổi: 27
Y. Hashimoto
Tuổi: 23
T. Kamijima
Tuổi: 28
T. Nara
Tuổi: 32
M. Tashiro
Tuổi: 32
M. Yuzawa
Tuổi: 32
Y. Tsujioka
Tuổi: 24
Yuhi Sakai
Tuổi: 21
T. Fujikawa
Tuổi: 18
T. Ando
Tuổi: 26
D. Miya
Tuổi: 29
K. Mikuni
Tuổi: 25
T. Oka
Tuổi: 24
D. Fukazawa
Tuổi: 27
Y. Hashimoto
Tuổi: 23
J. Ikeda
Tuổi: 29
T. Kamijima
Tuổi: 28
M. Kim
Tuổi: 23
T. Nara
Tuổi: 32
I. Oda
Tuổi: 27
M. Tashiro
Tuổi: 32
M. Yuzawa
Tuổi: 32
Y. Tsujioka
Tuổi: 24
Yuhi Sakai
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
28Oriol Romeu
Tuổi: 34
K. Okuno
Tuổi: 25
K. Shiihashi
Tuổi: 28
H. Akino
Tuổi: 31
Y. Kitajima
Tuổi: 25
Y. Maejima
Tuổi: 28
T. Miki
Tuổi: 27
S. Nago
Tuổi: 29
M. Shigemi
Tuổi: 24
K. Yamawaki
Tuổi: 25
Kazuki Fukushima
Tuổi: 18
K. Maeda
Tuổi: 21
Shohei Takemoto
Tuổi: 18
Oriol Romeu
Tuổi: 34
K. Okuno
Tuổi: 25
K. Shiihashi
Tuổi: 28
H. Akino
Tuổi: 31
Y. Kitajima
Tuổi: 25
Y. Maejima
Tuổi: 28
D. Matsuoka
Tuổi: 24
T. Miki
Tuổi: 27
S. Nago
Tuổi: 29
T. Shichi
Tuổi: 32
M. Shigemi
Tuổi: 24
K. Yamawaki
Tuổi: 25
Kazuki Fukushima
Tuổi: 18
K. Maeda
Tuổi: 21
Shohei Takemoto
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
24K. Fujimoto
Tuổi: 27
A. Sani Brown
Tuổi: 19
R. Tsuruno
Tuổi: 24
S. Sato
Tuổi: 22
S. Usui
Tuổi: 24
Werik Popo
Tuổi: 24
S. Morooka
Tuổi: 25
I. Maeda
Tuổi: 19
H. Maeda
Tuổi: 17
N. Ben Khalifa
Tuổi: 33
K. Fujimoto
Tuổi: 27
Y. Iwasaki
Tuổi: 27
K. Konno
Tuổi: 28
H. Maeda
Tuổi: 16
A. Sani Brown
Tuổi: 19
S. Usui
Tuổi: 24
Wellington Tanque
Tuổi: 37
S. Zahedi
Tuổi: 30
R. Tsuruno
Tuổi: 24
Y. Michiwaki
Tuổi: 19
S. Sato
Tuổi: 22
S. Usui
Tuổi: 24
Werik Popo
Tuổi: 24
S. Morooka
Tuổi: 25