
USA W
- 1913
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- -
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về USA W
USA W là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1913. USA W chơi các trận sân nhà tại Snapdragon Stadium, sân vận động có sức chứa 35.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
USA W vs El Salvador WDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
10C. Dickey
Tuổi: 25
A. McGlynn
Tuổi: 26
P. Tullis-Joyce
Tuổi: 29
J. Campbell
Tuổi: 30
Mandy McGlynn
Tuổi: 26
A. Anderson
Tuổi: 24
C. Dickey
Tuổi: 25
A. McGlynn
Tuổi: 26
P. Tullis-Joyce
Tuổi: 29
J. Campbell
Tuổi: 30
HẬU VỆ
27E. Fox
Tuổi: 27
N. Girma
Tuổi: 25
T. McKeown
Tuổi: 26
L. Reale
Tuổi: 22
E. Sams
Tuổi: 26
E. Sonnett
Tuổi: 32
G. Thompson
Tuổi: 19
K. Wesley
Tuổi: 24
T. Davidson
Tuổi: 27
E. Madril
Tuổi: 26
G. Thompson
Tuổi: 19
K. Wesley
Tuổi: 24
K. Abello
Tuổi: 26
J. Bugg
Tuổi: 19
C. Dunn
Tuổi: 33
E. Fox
Tuổi: 27
Eva Gaetino
Tuổi: 23
N. Girma
Tuổi: 25
T. McKeown
Tuổi: 26
L. Reale
Tuổi: 22
I. Rodriguez
Tuổi: 26
E. Sams
Tuổi: 26
E. Sonnett
Tuổi: 32
G. Thompson
Tuổi: 19
K. Wesley
Tuổi: 24
Kate Wiesner
Tuổi: 24
T. Davidson
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
20Croix Bethune
Tuổi: 24
S. Coffey
Tuổi: 27
L. Horan
Tuổi: 31
C. Hutton
Tuổi: 19
R. Lavelle
Tuổi: 30
O. Moultrie
Tuổi: 20
J. Shaw
Tuổi: 21
L. Yohannes
Tuổi: 18
R. Jackson
Tuổi: 20
C. Hutton
Tuổi: 19
Croix Bethune
Tuổi: 24
S. Coffey
Tuổi: 27
L. Horan
Tuổi: 31
C. Hutton
Tuổi: 19
L. LaBonta
Tuổi: 32
R. Lavelle
Tuổi: 30
O. Moultrie
Tuổi: 20
J. Shaw
Tuổi: 21
L. Yohannes
Tuổi: 18
R. Jackson
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
26M. Cooper
Tuổi: 23
Avery Patterson
Tuổi: 23
E. Sears
Tuổi: 24
A. Sentnor
Tuổi: 21
A. Thompson
Tuổi: 21
M. G. Dahlien
Tuổi: 21
Jameese Joseph
Tuổi: 23
T. Rodman
Tuổi: 23
S. Wilson
Tuổi: 25
Maddie Dahlien
Tuổi: 21
Mallory Swanson
Tuổi: 27
A. Sentnor
Tuổi: 21
L. Williams
Tuổi: 32
M. Cooper
Tuổi: 23
Catarina Cantanhede Melônio Macário
Tuổi: 26
S. Meza
Tuổi: 24
Avery Patterson
Tuổi: 23
Y. Ryan
Tuổi: 26
E. Sears
Tuổi: 24
A. Sentnor
Tuổi: 21
A. Thompson
Tuổi: 21
M. G. Dahlien
Tuổi: 21
Jameese Joseph
Tuổi: 23
T. Rodman
Tuổi: 23
S. Wilson
Tuổi: 25
Mallory Swanson
Tuổi: 27