
Bolton
- 1874
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 21.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bolton
Bolton là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1874. Bolton chơi các trận sân nhà tại Toughsheet Community Stadium, sân vận động có sức chứa 28.723 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 21 với 4 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Bolton còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 87 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 11 | |
| 2 | 5 | +3 | 10 | |
| 3 | 5 | +3 | 10 | |
| 4 | 5 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | +2 | 10 | |
| 6 | 5 | -1 | 10 | |
| 7 | 5 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | +4 | 8 | |
| 9 | 5 | +3 | 8 | |
| 10 | 5 | +1 | 7 | |
| 11 | 5 | +2 | 6 | |
| 12 | 5 | 0 | 6 | |
| 13 | 5 | -1 | 6 | |
| 14 | 5 | -1 | 6 | |
| 15 | 5 | -1 | 6 | |
| 16 | 5 | -1 | 5 | |
| 17 | 5 | -2 | 5 | |
| 18 | 5 | -2 | 5 | |
| 19 | 5 | +5 | 4 | |
| 20 | 5 | -5 | 4 | |
| 21 | 5 | -5 | 4 | |
| 22 | 5 | -3 | 3 | |
| 23 | 5 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | -6 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7G. Bazunu
Tuổi: 23
J. Bonham
Tuổi: 32
D. Harrington
Tuổi: 25
N. Broome
Tuổi: 23
J. Bonham
Tuổi: 32
D. Harrington
Tuổi: 25
N. Broome
Tuổi: 23
HẬU VỆ
20Gaizka Larrazabal
Tuổi: 28
A. Famewo
Tuổi: 27
B. Davies
Tuổi: 30
E. Toal
Tuổi: 26
C. Christie
Tuổi: 33
M. Conway
Tuổi: 22
L. Brunt
Tuổi: 25
C. Forino-Joseph
Tuổi: 25
L. Temple
Tuổi: 20
Gaizka Larrazabal
Tuổi: 28
A. Famewo
Tuổi: 27
B. Davies
Tuổi: 30
E. Toal
Tuổi: 26
C. Christie
Tuổi: 33
G. Johnston
Tuổi: 27
M. Conway
Tuổi: 22
C. Forino-Joseph
Tuổi: 25
R. Taylor
Tuổi: 25
Sean Hogan
S. Inwood
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
24A. Ito
Tuổi: 27
J. Sheehan
Tuổi: 30
D. Watson
Tuổi: 20
T. Gale
Tuổi: 23
X. Simons
Tuổi: 22
E. Erhahon
Tuổi: 24
J. McAtee
Tuổi: 26
H. Irwin
Tuổi: 18
Luca Stephenson
Tuổi: 22
J. Sheehan
Tuổi: 30
D. Watson
Tuổi: 20
A. Cozier-Duberry
Tuổi: 20
K. Dempsey
Tuổi: 30
M. Burstow
Tuổi: 22
T. Gale
Tuổi: 23
X. Simons
Tuổi: 22
R. Apter
Tuổi: 22
I. Cissoko
Tuổi: 22
J. Osei-Tutu
Tuổi: 27
E. Erhahon
Tuổi: 24
J. McAtee
Tuổi: 26
H. Irwin
Tuổi: 18
S. Sharples-Ahmed
Tuổi: 20
Luca Stephenson
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
15S. Iling-Junior
Tuổi: 22
K. Dong
Tuổi: 21
Ruben Rodrigues
Tuổi: 29
J. Nelson
Tuổi: 23
S. Dalby
Tuổi: 26
R. Hardie
Tuổi: 28
D. Lawrence
Tuổi: 19
C. Warren
Tuổi: 22
J. Kenny
Tuổi: 22
C. Blackett-Taylor
Tuổi: 28
K. Dong
Tuổi: 21
Ruben Rodrigues
Tuổi: 29
S. Dalby
Tuổi: 26
M. Forss
Tuổi: 26
D. Lawrence
Tuổi: 19