Notts County vs Oxford United — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Notts County tiếp đón Oxford United trên sân Meadow Lane vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Notts County đang đứng thứ 12 với 7 điểm, trong khi Oxford United xếp thứ 10 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Notts County thắng 1 trận, Oxford United thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 5,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
5.00
So sánh phong độ
Notts County
LLWWD
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận1.00
Hiệu số+4
Oxford United
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Notts County
1 Ghi bàn
Oxford United
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/2 (100%)
Trên 2 bàn2/2 (100%)
Dưới 3 bàn0/2 (0%)
Trận giữ sạch lưới0Notts County
Trung bình bàn hiệp 11.50
Trận giữ sạch lưới0Oxford United
Oxford United — 5 trận sân khách gần nhất
LLDL
- Millwall2 - 0Oxford UnitedChampionshipRegular Season - 46HT 1-0
- Derby1 - 0Oxford UnitedChampionshipRegular Season - 43HT 1-0
- Portsmouth2 - 2Oxford UnitedChampionshipRegular Season - 41HT 1-0
- Southampton2 - 0Oxford UnitedChampionshipRegular Season - 39HT 2-0
Các trận trước
2 trận- 2015/16
- Notts County2 - 4Oxford UnitedLeague TwoRegular Season - 25HT 0-1
- Oxford United3 - 1Notts CountyLeague TwoRegular Season - 3HT 1-1
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | +7 | 9 | |
| 4 | 5 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 0 | 8 | |
| 8 | 4 | +6 | 7 | |
| 9 | 5 | +4 | 7 | |
| 10 | 4 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | +1 | 7 | |
| 13 | 5 | -1 | 7 | |
| 14 | 5 | -2 | 7 | |
| 15 | 5 | +3 | 6 | |
| 16 | 5 | -3 | 6 | |
| 17 | 5 | -3 | 5 | |
| 18 | 5 | -2 | 4 | |
| 19 | 4 | -5 | 4 | |
| 20 | 5 | -6 | 4 | |
| 21 | 4 | -9 | 4 | |
| 22 | 5 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | -6 | 3 |
651

