Blackburn vs Burnley — Championship
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Blackburn tiếp đón Burnley trên sân Ewood Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Blackburn đang đứng thứ 10 với 15 điểm, trong khi Burnley xếp thứ 22 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Blackburn thắng 1 trận, Burnley thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
Blackburn
LWDLD
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.40
Hiệu số-2
Burnley
LLDLD
TB điểm0.40
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận1.60
Hiệu số-4
Chuỗi & Xu hướng
Blackburn
Burnley
1 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Blackburn
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Burnley
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Blackburn0 - 1BurnleyChampionshipRegular Season - 26HT 0-0
- Burnley1 - 1BlackburnChampionshipRegular Season - 4HT 1-1
- 2022/23
- Blackburn0 - 1BurnleyChampionshipRegular Season - 38HT 0-0
- Burnley3 - 0BlackburnChampionshipRegular Season - 21HT 0-0
- 2017/18
- Blackburn0 - 2BurnleyLeague Cup2nd RoundHT 0-2
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +8 | 23 | |
| 2 | 11 | +18 | 22 | |
| 3 | 11 | +6 | 22 | |
| 4 | 11 | +9 | 20 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +2 | 19 | |
| 7 | 11 | +11 | 17 | |
| 8 | 10 | +3 | 17 | |
| 9 | 11 | +3 | 17 | |
| 10 | 11 | +1 | 15 | |
| 11 | 11 | +1 | 15 | |
| 12 | 11 | 0 | 15 | |
| 13 | 10 | 0 | 14 | |
| 14 | 11 | -1 | 14 | |
| 15 | 11 | -3 | 14 | |
| 16 | 11 | -3 | 14 | |
| 17 | 11 | -5 | 14 | |
| 18 | 11 | -10 | 12 | |
| 19 | 11 | +1 | 11 | |
| 20 | 11 | -9 | 11 | |
| 21 | 11 | -4 | 9 | |
| 22 | 11 | -5 | 8 | |
| 23 | 11 | -11 | 6 | |
| 24 | 11 | -15 | 4 |
634

