Blackpool vs Leicester — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Blackpool tiếp đón Leicester trên sân Bloomfield Road vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Blackpool đang đứng thứ 3 với 7 điểm, trong khi Leicester xếp thứ 13 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Blackpool thắng 2 trận, Leicester thắng 0 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
3
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Blackpool
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Leicester
Leicester — 5 trận sân khách gần nhất
WLDD
- Blackburn0 - 1LeicesterChampionshipRegular Season - 46HT 0-0
- Portsmouth1 - 0LeicesterChampionshipRegular Season - 43HT 0-0
- Sheffield Wednesday1 - 1LeicesterChampionshipRegular Season - 41HT 1-0
- Watford0 - 0LeicesterChampionshipRegular Season - 39HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2013/14
- Leicester3 - 1BlackpoolChampionshipRegular Season - 36HT 0-1
- Blackpool2 - 2LeicesterChampionshipRegular Season - 8HT 1-0
- 2012/13
- Blackpool0 - 0LeicesterChampionshipRegular Season - 34HT 0-0
- Leicester1 - 0BlackpoolChampionshipRegular Season - 4HT 0-0
- 2011/12
- Blackpool3 - 3LeicesterChampionshipRegular Season - 38HT 1-1
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 4 | +4 | 7 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 6 | |
| 9 | 4 | +3 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 12 | 4 | -2 | 6 | |
| 13 | 4 | +1 | 5 | |
| 14 | 3 | +4 | 4 | |
| 15 | 3 | -1 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | -5 | 4 | |
| 18 | 4 | -5 | 4 | |
| 19 | 4 | -9 | 4 | |
| 20 | 4 | -1 | 3 | |
| 21 | 4 | -1 | 3 | |
| 22 | 4 | -2 | 3 | |
| 23 | 4 | -2 | 3 | |
| 24 | 4 | -5 | 2 |
626

