Tranmere vs Salford City — League Two
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Tranmere tiếp đón Salford City trên sân Prenton Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại League Two. Tranmere đang đứng thứ 13 với 16 điểm, trong khi Salford City xếp thứ 1 với 25 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Tranmere thắng 2 trận, Salford City thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Tranmere
Trung bình bàn hiệp 10.40
Trận giữ sạch lưới0Salford City
Salford City — 5 trận sân khách gần nhất
LLWL
- Crewe1 - 0Salford CityLeague TwoRegular Season - 42HT 1-0
- Cambridge United1 - 0Salford CityLeague TwoRegular Season - 39HT 0-0
- Harrogate Town0 - 1Salford CityLeague TwoRegular Season - 37HT 0-0
- Grimsby3 - 1Salford CityLeague TwoRegular Season - 26HT 3-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Tranmere0 - 2Salford CityLeague TwoRegular Season - 30HT 0-0
- Salford City3 - 1TranmereLeague TwoRegular Season - 7HT 0-0
- 2024/25
- Salford City2 - 0TranmereLeague TwoRegular Season - 31HT 0-0
- Tranmere0 - 0Salford CityLeague TwoRegular Season - 8HT 0-0
- 2023/24
- Salford City1 - 5TranmereLeague TwoRegular Season - 24HT 0-2
League Two
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | +7 | 25 | |
| 2 | 11 | +8 | 22 | |
| 3 | 13 | 0 | 21 | |
| 4 | 13 | 0 | 21 | |
| 5 | 12 | +8 | 20 | |
| 6 | 11 | +9 | 19 | |
| 7 | 13 | +6 | 19 | |
| 8 | 13 | +3 | 19 | |
| 9 | 13 | +6 | 18 | |
| 10 | 13 | -4 | 18 | |
| 11 | 13 | +3 | 17 | |
| 12 | 13 | 0 | 17 | |
| 13 | 13 | 0 | 16 | |
| 14 | 13 | -3 | 16 | |
| 15 | 13 | -4 | 16 | |
| 16 | 13 | 0 | 15 | |
| 17 | 13 | -7 | 15 | |
| 18 | 13 | -2 | 14 | |
| 19 | 11 | 0 | 13 | |
| 20 | 12 | -4 | 12 | |
| 21 | 12 | -5 | 12 | |
| 22 | 13 | -6 | 12 | |
| 23 | 11 | -6 | 12 | |
| 24 | 11 | -9 | 6 |
10616

