Wrexham vs West Ham — Championship
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Wrexham tiếp đón West Ham trên sân Racecourse Ground vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Wrexham đang đứng thứ 15 với 11 điểm, trong khi West Ham xếp thứ 3 với 16 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với Wrexham thắng 1 trận, West Ham thắng 0 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 6,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
0
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
6
TB bàn thắng
6.00
So sánh phong độ
Wrexham
LDDWL
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.80
Hiệu số-4
West Ham
DWWWW
TB điểm2.60
Bàn/Trận3.40
Thua/Trận1.00
Hiệu số+12
Chuỗi & Xu hướng
Wrexham
West Ham
6 Bất bại10 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/1 (0%)
Trên 2 bàn1/1 (100%)
Dưới 3 bàn0/1 (0%)
Trận giữ sạch lưới0Wrexham
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0West Ham
Wrexham — 5 trận sân nhà gần nhất
DLDL
- Wrexham1 - 1BurnleyChampionshipRegular Season - 6HT 0-1
- Wrexham1 - 2BirminghamChampionshipRegular Season - 3HT 0-1
- Wrexham1 - 1WatfordChampionshipRegular Season - 2HT 1-1
- Wrexham0 - 1SunderlandPremier League - Summer SeriesRegular Season - 3HT 0-1
West Ham — 5 trận sân khách gần nhất
WDWDD
- Bolton2 - 3West HamChampionshipRegular Season - 6HT 2-2
- Watford1 - 1West HamChampionshipRegular Season - 3HT 1-1
- Southampton1 - 4West HamLeague CupRound of 64HT 1-1
- Burnley2 - 2West HamChampionshipRegular Season - 1HT 0-1
- 1. FC Magdeburg1 - 1West HamFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-1
Các trận trước
1 trận- 2026/27
- West Ham6 - 0WrexhamChampionshipRegular Season - 7HT 2-0
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +8 | 20 | |
| 2 | 9 | +5 | 18 | |
| 3 | 9 | +11 | 16 | |
| 4 | 9 | +2 | 16 | |
| 5 | 8 | +4 | 14 | |
| 6 | 9 | +3 | 14 | |
| 7 | 9 | +2 | 14 | |
| 8 | 9 | +1 | 14 | |
| 9 | 9 | +1 | 14 | |
| 10 | 9 | -1 | 14 | |
| 11 | 9 | +10 | 13 | |
| 12 | 9 | -3 | 13 | |
| 13 | 9 | +1 | 12 | |
| 14 | 9 | +1 | 12 | |
| 15 | 9 | -3 | 11 | |
| 16 | 9 | -4 | 11 | |
| 17 | 9 | -5 | 10 | |
| 18 | 9 | -2 | 9 | |
| 19 | 8 | -2 | 8 | |
| 20 | 9 | -7 | 8 | |
| 21 | 9 | -3 | 7 | |
| 22 | 9 | -4 | 7 | |
| 23 | 9 | -7 | 6 | |
| 24 | 9 | -8 | 4 |
627

