Plymouth vs Stevenage — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Plymouth tiếp đón Stevenage trên sân Home Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Plymouth đang đứng thứ 16 với 4 điểm, trong khi Stevenage xếp thứ 21 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Plymouth thắng 3 trận, Stevenage thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Plymouth
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Stevenage
LWDWW
TB điểm2.00
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận0.20
Hiệu số+2
Chuỗi & Xu hướng
Plymouth
Stevenage
4 Bất bại2 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Plymouth
Trung bình bàn hiệp 10.20
Trận giữ sạch lưới0Stevenage
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Plymouth1 - 0StevenageLeague OneRegular Season - 38HT 0-0
- Stevenage1 - 1PlymouthLeague OneRegular Season - 24HT 0-0
- 2019/20
- Stevenage1 - 2PlymouthLeague TwoRegular Season - 29HT 0-0
- Plymouth2 - 1StevenageLeague TwoRegular Season - 24HT 1-0
- 2018/19
- Plymouth1 - 0StevenageFA Cup1st RoundHT 0-0
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 4 | +4 | 7 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 6 | |
| 9 | 4 | +3 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 12 | 4 | -2 | 6 | |
| 13 | 4 | +1 | 5 | |
| 14 | 3 | +4 | 4 | |
| 15 | 3 | -1 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | -5 | 4 | |
| 18 | 4 | -5 | 4 | |
| 19 | 4 | -9 | 4 | |
| 20 | 4 | -1 | 3 | |
| 21 | 4 | -1 | 3 | |
| 22 | 4 | -2 | 3 | |
| 23 | 4 | -2 | 3 | |
| 24 | 4 | -5 | 2 |
10557

