Stevenage vs Barnsley — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Stevenage tiếp đón Barnsley trên sân Lamex Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Stevenage đang đứng thứ 12 với 12 điểm, trong khi Barnsley xếp thứ 21 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Stevenage thắng 4 trận, Barnsley thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Stevenage
DDLLD
TB điểm0.60
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận1.60
Hiệu số-4
Barnsley
LDWWW
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận1.00
Hiệu số+3
Chuỗi & Xu hướng
Stevenage
2 Bất bại
Barnsley
4 Bất bại3 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Stevenage
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Barnsley
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Stevenage1 - 0BarnsleyLeague OneRegular Season - 7HT 1-0
- Barnsley3 - 1StevenageLeague OneRegular Season - 30HT 2-1
- 2024/25
- Barnsley0 - 1StevenageLeague OneRegular Season - 28HT 0-0
- Stevenage3 - 0BarnsleyLeague OneRegular Season - 6HT 0-0
- 2023/24
- Stevenage2 - 1BarnsleyLeague OneRegular Season - 29HT 1-1
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +5 | 20 | |
| 2 | 10 | +10 | 19 | |
| 3 | 10 | +9 | 19 | |
| 4 | 11 | +4 | 19 | |
| 5 | 10 | +4 | 19 | |
| 6 | 9 | +12 | 18 | |
| 7 | 10 | +10 | 15 | |
| 8 | 8 | +7 | 15 | |
| 9 | 10 | +4 | 14 | |
| 10 | 11 | -2 | 13 | |
| 11 | 10 | -4 | 13 | |
| 12 | 9 | +2 | 12 | |
| 13 | 9 | -2 | 12 | |
| 14 | 9 | -3 | 12 | |
| 15 | 10 | -8 | 12 | |
| 16 | 9 | 0 | 11 | |
| 17 | 9 | -1 | 9 | |
| 18 | 9 | -5 | 9 | |
| 19 | 10 | -7 | 9 | |
| 20 | 9 | -3 | 8 | |
| 21 | 9 | -8 | 8 | |
| 22 | 9 | -12 | 8 | |
| 23 | 9 | -5 | 7 | |
| 24 | 9 | -7 | 7 |
10520

