Leicester vs Huddersfield — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Leicester tiếp đón Huddersfield trên sân King Power Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Leicester đang đứng thứ 18 với 1 điểm, trong khi Huddersfield xếp thứ 2 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Leicester thắng 2 trận, Huddersfield thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
Leicester
WDDLL
TB điểm1.00
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận1.00
Hiệu số-1
Huddersfield
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Leicester
3 Bất bại3 Ghi bàn
Huddersfield
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Leicester
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Huddersfield
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Huddersfield2 - 2LeicesterLeague Cup1st RoundHT 0-0
- 2023/24
- Leicester4 - 1HuddersfieldChampionshipRegular Season - 26HT 1-0
- Huddersfield0 - 1LeicesterChampionshipRegular Season - 2HT 0-0
- 2018/19
- Huddersfield1 - 4LeicesterPremier LeagueRegular Season - 33HT 0-1
- Leicester3 - 1HuddersfieldPremier LeagueRegular Season - 6HT 1-1
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -1 | 1 | |
| 20 | 2 | -1 | 1 | |
| 21 | 2 | -1 | 1 | |
| 22 | 2 | -2 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
10493

