Wigan vs Huddersfield — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Wigan tiếp đón Huddersfield trên sân The Brick Community Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Wigan đang đứng thứ 22 với 3 điểm, trong khi Huddersfield xếp thứ 1 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Wigan thắng 4 trận, Huddersfield thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
8
TB bàn thắng
1.60
So sánh phong độ
Wigan
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Huddersfield
DLDWD
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận2.00
Hiệu số-1
Chuỗi & Xu hướng
Wigan
Huddersfield
3 Bất bại5 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Wigan
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Huddersfield
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Wigan1 - 0HuddersfieldLeague OneRegular Season - 35HT 0-0
- Huddersfield1 - 1WiganLeague OneRegular Season - 20HT 1-0
- 2024/25
- Wigan2 - 1HuddersfieldLeague OneRegular Season - 24HT 2-0
- Huddersfield1 - 0WiganLeague OneRegular Season - 18HT 0-0
- 2022/23
- Wigan1 - 0HuddersfieldChampionshipRegular Season - 31HT 0-0
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 4 | +4 | 7 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 6 | |
| 9 | 4 | +3 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 12 | 4 | -2 | 6 | |
| 13 | 4 | +1 | 5 | |
| 14 | 3 | +4 | 4 | |
| 15 | 3 | -1 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | -5 | 4 | |
| 18 | 4 | -5 | 4 | |
| 19 | 4 | -9 | 4 | |
| 20 | 4 | -1 | 3 | |
| 21 | 4 | -1 | 3 | |
| 22 | 4 | -2 | 3 | |
| 23 | 4 | -2 | 3 | |
| 24 | 4 | -5 | 2 |
10493

