Huddersfield vs Plymouth — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Huddersfield tiếp đón Plymouth trên sân Accu Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Huddersfield đang đứng thứ 1 với 10 điểm, trong khi Plymouth xếp thứ 16 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Huddersfield thắng 3 trận, Plymouth thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
Huddersfield
DWDLD
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận2.00
Hiệu số-1
Plymouth
WWLWD
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.00
Hiệu số+5
Chuỗi & Xu hướng
Huddersfield
3 Bất bại5 Ghi bàn
Plymouth
2 Bất bại8 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn5/5 (100%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Huddersfield
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0Plymouth
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Plymouth3 - 1HuddersfieldLeague OneRegular Season - 39HT 0-1
- Huddersfield3 - 1PlymouthLeague OneRegular Season - 15HT 1-0
- 2023/24
- Huddersfield1 - 1PlymouthChampionshipRegular Season - 27HT 1-1
- Plymouth3 - 1HuddersfieldChampionshipRegular Season - 1HT 1-1
- 2020/21
- Huddersfield2 - 3PlymouthFA Cup3rd RoundHT 2-2
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 4 | +4 | 7 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 6 | |
| 9 | 4 | +3 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 12 | 4 | -2 | 6 | |
| 13 | 4 | +1 | 5 | |
| 14 | 3 | +4 | 4 | |
| 15 | 3 | -1 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | -5 | 4 | |
| 18 | 4 | -5 | 4 | |
| 19 | 4 | -9 | 4 | |
| 20 | 4 | -1 | 3 | |
| 21 | 4 | -1 | 3 | |
| 22 | 4 | -2 | 3 | |
| 23 | 4 | -2 | 3 | |
| 24 | 4 | -5 | 2 |
654

