Sanfrecce Hiroshima vs Kashima — J1 League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Sanfrecce Hiroshima tiếp đón Kashima trên sân Edion Peace Wing Hiroshima vào ngày , bóng lăn lúc , tại J1 League. Sanfrecce Hiroshima đang đứng thứ 1 với 23 điểm, trong khi Kashima xếp thứ 6 với 19 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Sanfrecce Hiroshima thắng 1 trận, Kashima thắng 1 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
3
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Sanfrecce Hiroshima
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0Kashima
Kashima — 5 trận sân khách gần nhất
LWWL
- Mito Hollyhock4 - 2KashimaJ1 LeagueRegular Season - 5HT 2-0
- Tokyo Verdy0 - 2KashimaJ1 LeagueRegular Season - 4HT 0-1
- Yokohama F. Marinos3 - 4KashimaJ1 LeagueRegular Season - 1HT 2-1
- Vissel Kobe5 - 0KashimaJ1 LeagueFinalHT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Kashima1 - 1Sanfrecce HiroshimaJ1 LeagueRegular Season - 20HT 0-1
- Sanfrecce Hiroshima1 - 0KashimaJ1 LeagueRegular Season - 8HT 1-0
- 2024/25
- Kashima2 - 2Sanfrecce HiroshimaJ1 LeagueRegular Season - 30HT 1-2
- Sanfrecce Hiroshima1 - 3KashimaJ1 LeagueRegular Season - 14HT 0-2
- 2023/24
- Sanfrecce Hiroshima1 - 1KashimaJ1 LeagueRegular Season - 20HT 0-1
J1 League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 23 | |
| 2 | 10 | +15 | 23 | |
| 3 | 10 | +13 | 23 | |
| 4 | 10 | +8 | 22 | |
| 5 | 10 | +5 | 21 | |
| 6 | 10 | +5 | 19 | |
| 7 | 10 | +5 | 16 | |
| 8 | 10 | +4 | 16 | |
| 9 | 10 | -4 | 15 | |
| 10 | 10 | -1 | 14 | |
| 11 | 10 | -3 | 13 | |
| 12 | 10 | -4 | 12 | |
| 13 | 10 | -7 | 12 | |
| 14 | 10 | -2 | 9 | |
| 15 | 10 | -7 | 9 | |
| 16 | 10 | -8 | 8 | |
| 17 | 10 | -5 | 7 | |
| 18 | 10 | -8 | 7 | |
| 19 | 10 | -11 | 6 | |
| 20 | 10 | -14 | 4 |
3333

