
Boston United
- 1933
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Boston United
Boston United là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1933. Boston United chơi các trận sân nhà tại The Jakemans Community Stadium, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 6 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Boston United còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 55 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Boston United — AFC HornchurchDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 10 | |
| 3 | 4 | +3 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 9 | |
| 5 | 4 | +2 | 9 | |
| 6 | 4 | +4 | 8 | |
| 7 | 4 | +3 | 7 | |
| 8 | 4 | +2 | 7 | |
| 9 | 4 | +2 | 7 | |
| 10 | 4 | 0 | 7 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 4 | 0 | 6 | |
| 14 | 4 | -3 | 6 | |
| 15 | 4 | +2 | 5 | |
| 16 | 4 | 0 | 4 | |
| 17 | 4 | -3 | 4 | |
| 18 | 4 | -1 | 3 | |
| 19 | 4 | -3 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -5 | 3 | |
| 22 | 4 | -3 | 2 | |
| 23 | 4 | -4 | 1 | |
| 24 | 4 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Luke Faxon
Tuổi: 20
Louis Chadwick
Tuổi: 22
Luke Faxon
Tuổi: 20
A. Wogan
Tuổi: 20
B. Jones
Tuổi: 24
D. Cameron
Tuổi: 20
R. Lovett
Tuổi: 28
Louis Chadwick
Tuổi: 22
HẬU VỆ
24B. Hammond
Tuổi: 21
L. Shipley
Tuổi: 22
N. Canavan
Tuổi: 34
J. Grimes
Tuổi: 35
Benjamin Grist
Tuổi: 21
A. Lankshear
Tuổi: 23
M. Lavinier
Tuổi: 25
Zachary Louvaine Mills
Tuổi: 33
J. Rooney
Tuổi: 22
C. Teale
Tuổi: 23
T. Agyemang
Tuổi: 23
S. Sachdev
Tuổi: 20
K. Mauro
Tuổi: 18
J. Grimes
Tuổi: 35
M. Carson
Tuổi: 23
F. Ging
Tuổi: 20
Benjamin Grist
Tuổi: 21
E. Hampson
Tuổi: 19
A. Lankshear
Tuổi: 23
M. Lavinier
Tuổi: 25
Zachary Louvaine Mills
Tuổi: 33
J. Richards
Tuổi: 28
J. Rooney
Tuổi: 22
C. Teale
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
12N. Pozo
Tuổi: 20
D. Hill
Tuổi: 21
A. Raikhy
Tuổi: 23
N. Pozo
Tuổi: 20
O. Gallagher
Tuổi: 21
B. Bradley
D. Hill
Tuổi: 21
F. Maguire
Tuổi: 22
A. Raikhy
Tuổi: 23
J. Scott
Tuổi: 20
G. Sloggett
Tuổi: 29
Liam Waldock
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
23J. Holmes
Tuổi: 24
T. Cursons
Tuổi: 24
C. McBride
Tuổi: 24
Kenneth Aboh
Tuổi: 21
L. Wheeldon
Tuổi: 19
Luca Barrington
Tuổi: 21
Jacob Hazel
Tuổi: 31
J. Hiwula
Tuổi: 31
L. John-Lewis
Tuổi: 36
L. McCarron
Tuổi: 24
Stephen Pereira
J. Holmes
Tuổi: 24
T. Cursons
Tuổi: 24
C. McBride
Tuổi: 24
Kenneth Aboh
Tuổi: 21
Luca Barrington
Tuổi: 21
Jacob Hazel
Tuổi: 31
J. Hiwula
Tuổi: 31
L. John-Lewis
Tuổi: 36
L. McCarron
Tuổi: 24
D. Sotona
Tuổi: 23
L. Alonzi
Tuổi: 19
K. Donnelly
Tuổi: 24