
Gateshead
- 1889
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 24.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gateshead
Gateshead là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1889. Gateshead chơi các trận sân nhà tại Gateshead International Stadium, sân vận động có sức chứa 11.750 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 24 với 4 điểm sau 13 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 31 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Gateshead còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 75 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gateshead — Stafford RangersDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8N. Phillips
Tuổi: 21
P. Leech
Tuổi: 19
P. Jameson
Tuổi: 32
D. Cameron
Tuổi: 20
A. Desbois
Tuổi: 24
P. Leech
Tuổi: 19
P. Jameson
Tuổi: 32
G. Shelvey
Tuổi: 24
HẬU VỆ
19H. Holgate
Tuổi: 25
D. Ferguson
Tuổi: 31
J. Grayson
Tuổi: 26
K. Ferguson
Tuổi: 26
L. Storey
Tuổi: 32
A. Lankshear
Tuổi: 23
T. Lavery
Tuổi: 20
T. Lavery
Tuổi: 20
C. Pani
Tuổi: 22
J. Robinson
Tuổi: 24
B. Radcliffe
Tuổi: 22
K. Richardson
Tuổi: 26
D. Ferguson
Tuổi: 31
J. Grayson
Tuổi: 26
C. Johnson
Tuổi: 29
M. Melbourne
Tuổi: 26
B. Nicholson
Tuổi: 27
L. Storey
Tuổi: 32
C. Pani
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
35K. Ward
Tuổi: 25
B. Williams
Tuổi: 20
J. Fenton
Tuổi: 21
J. Home
Tuổi: 20
T. Newton
Tuổi: 20
C. Bone
Tuổi: 17
Keon Lewis-Burgess
Tuổi: 18
J. Anifowose
Tuổi: 22
S. Bowen
Tuổi: 24
H. Chapman
Tuổi: 28
Harry Gettins
J. Lish
R. Leach
R. Coyle
Tuổi: 19
U. Dore
D. Eguaibor
Tuổi: 21
M. Smith
Tuổi: 30
R. Coyle
Tuổi: 19
J. Home
Tuổi: 20
K. Ward
Tuổi: 25
B. Williams
Tuổi: 20
J. Fenton
Tuổi: 21
J. Home
Tuổi: 20
J. Butterfield
Tuổi: 35
T. Newton
Tuổi: 20
C. Bone
Tuổi: 17
J. Anifowose
Tuổi: 22
S. Bowen
Tuổi: 24
H. Chapman
Tuổi: 28
G. Da Silva
Ethan Michael Fitzhugh
Tuổi: 23
Harry Gettins
Zak Gilsenan
Tuổi: 22
J. Lish
R. Leach
TIỀN ĐẠO
18L. Supyk
Tuổi: 19
F. Issaka
Tuổi: 19
M. Spellman
Tuổi: 23
D. Telford
Tuổi: 29
Ashley Frank Boatswain
Tuổi: 20
B. Chadwick
Tuổi: 25
L. Lowery
Tuổi: 19
J. Hiwula
Tuổi: 31
R. Patterson-Powell
Tuổi: 20
L. Supyk
Tuổi: 19
D. Telford
Tuổi: 29
L. Amantchi
Tuổi: 25
M. Beck
Tuổi: 31
Ashley Frank Boatswain
Tuổi: 20
B. Chadwick
Tuổi: 25
L. Lowery
Tuổi: 19
E. Moore
Tuổi: 20
O. Thompson
Tuổi: 20