
Solihull Moors
- 2007
- Thành lập
- 59
- Đội hình
- 24.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Solihull Moors
Solihull Moors là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 2007. Solihull Moors chơi các trận sân nhà tại ARMCO Arena, sân vận động có sức chứa 5.500 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 24 với 0 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Solihull Moors còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 76 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 59 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Solihull Moors — AFC FyldeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 10 | |
| 3 | 4 | +3 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 9 | |
| 5 | 4 | +2 | 9 | |
| 6 | 4 | +4 | 8 | |
| 7 | 4 | +3 | 7 | |
| 8 | 4 | +2 | 7 | |
| 9 | 4 | +2 | 7 | |
| 10 | 4 | 0 | 7 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 4 | 0 | 6 | |
| 14 | 4 | -3 | 6 | |
| 15 | 4 | +2 | 5 | |
| 16 | 4 | 0 | 4 | |
| 17 | 4 | -3 | 4 | |
| 18 | 4 | -1 | 3 | |
| 19 | 4 | -3 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -5 | 3 | |
| 22 | 4 | -3 | 2 | |
| 23 | 4 | -4 | 1 | |
| 24 | 4 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Max Cameron Metcalfe
Tuổi: 22
A. Flahavan
Tuổi: 21
L. Walker
Tuổi: 36
Harrison Tonks
A. Flahavan
Tuổi: 21
C. Quinn
L. Walker
Tuổi: 36
W. O'Sullivan
Tuổi: 19
Harrison Tonks
HẬU VỆ
20L. Baines
Tuổi: 27
T. Warren
Tuổi: 27
T. French
Tuổi: 26
C. Green
Tuổi: 26
F. Howell
Tuổi: 20
O. Rutherford
Tuổi: 22
A. Whitmore
Tuổi: 30
M. Carson
Tuổi: 23
J. Tiensia
Tuổi: 25
L. Baines
Tuổi: 27
D. Cox
Tuổi: 19
T. Warren
Tuổi: 27
T. French
Tuổi: 26
C. Green
Tuổi: 26
F. Howell
Tuổi: 20
O. Rutherford
Tuổi: 22
Oliver Tipton
Tuổi: 22
A. Whitmore
Tuổi: 30
M. Carson
Tuổi: 23
J. Tiensia
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
19R. Shipston
Tuổi: 21
S. High
Tuổi: 24
K. Ryley
Tuổi: 20
J. Sbarra
Tuổi: 26
B. Worman
Tuổi: 24
J. Andrews
Tuổi: 23
Flynn Coffey
Tuổi: 17
Luca Hancock
R. Shipston
Tuổi: 21
S. High
Tuổi: 24
D. Lipsiuc
Tuổi: 20
Isaac Moore
Tuổi: 19
J. Osborne
Tuổi: 33
K. Ryley
Tuổi: 20
J. Sbarra
Tuổi: 26
B. Stevenson
Tuổi: 27
B. Worman
Tuổi: 24
Flynn Coffey
Tuổi: 17
Luca Hancock
TIỀN ĐẠO
11C. McFarlane
Tuổi: 22
B. Wodskou
Tuổi: 19
E. Sonupe
Tuổi: 29
J. Wakeling
Tuổi: 24
C. Wilkinson
Tuổi: 30
C. McFarlane
Tuổi: 22
E. Sonupe
Tuổi: 29
J. Wakeling
Tuổi: 24
S. Whyte-Hall
Tuổi: 24
C. Wilkinson
Tuổi: 30
T. Sho-Silva
Tuổi: 30