
AFC Hornchurch
- 2005
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AFC Hornchurch
AFC Hornchurch là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 2005. AFC Hornchurch chơi các trận sân nhà tại Hornchurch Stadium, sân vận động có sức chứa 3.800 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 12 điểm sau 5 trận, gồm 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
AFC Hornchurch — Forest GreenDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | +4 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +5 | 11 | |
| 5 | 5 | +4 | 10 | |
| 6 | 5 | +4 | 10 | |
| 7 | 5 | +3 | 10 | |
| 8 | 5 | +2 | 10 | |
| 9 | 5 | +4 | 8 | |
| 10 | 5 | +2 | 8 | |
| 11 | 5 | 0 | 8 | |
| 12 | 5 | 0 | 6 | |
| 13 | 5 | 0 | 6 | |
| 14 | 5 | 0 | 6 | |
| 15 | 5 | -1 | 6 | |
| 16 | 5 | -2 | 6 | |
| 17 | 5 | -4 | 6 | |
| 18 | 5 | -1 | 5 | |
| 19 | 5 | -2 | 4 | |
| 20 | 5 | -4 | 4 | |
| 21 | 5 | -5 | 4 | |
| 22 | 5 | -4 | 3 | |
| 23 | 5 | -4 | 2 | |
| 24 | 5 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7R. Byrne
Tuổi: 23
A. Nasta
Tuổi: 21
H. Seaden
Tuổi: 24
Mason Terry
Tuổi: 21
J. Wright
Tuổi: 33
Dion-Curtis Henry
Tuổi: 28
Tom Middlehurst
Tuổi: 23
HẬU VỆ
19J. Kizzi
Tuổi: 32
J. Baldwin
Tuổi: 32
R. Inniss
Tuổi: 30
T. Dallison-Lisbon
Tuổi: 29
W. Greenidge
Tuổi: 23
S. Ling
Tuổi: 29
G. Phillips
Tuổi: 29
W. Greenidge
Tuổi: 23
K. Lyons-Foster
Tuổi: 29
T. Hoban
Tuổi: 31
B. Clements
Tuổi: 25
J. Barnum-Bobb
Tuổi: 30
N. Green
Tuổi: 34
Ryan Scott
Tuổi: 32
L. Lomas
Tuổi: 25
Harry Gibbs
Tuổi: 28
R. Sutton
Tuổi: 33
G. Phillips
Tuổi: 28
N. Bertram-Cooper
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
23N. Ferguson
Tuổi: 30
J. Powell
Tuổi: 31
Makai Welch
Tuổi: 20
Charlie Pegrum
Tuổi: 21
D. McQueen
Tuổi: 30
M. Weston
Tuổi: 37
H. Hearn
Tuổi: 21
T. Wraight
Tuổi: 32
C. Adams
Tuổi: 30
Mauro Vilhete
Tuổi: 32
O. Akinwande
Tuổi: 30
S. Scannell
Tuổi: 35
Charlie Pegrum
Tuổi: 21
Emmanuel Harvest
Tuổi: 21
D. McQueen
Tuổi: 30
Q. Monville
Tuổi: 30
J. Christou
Tuổi: 31
Lennon Peake
Tuổi: 23
M. Weston
Tuổi: 37
Daryl Mcmahon
Tuổi: 42
H. Hearn
Tuổi: 21
T. Wraight
Tuổi: 31
O. Muldoon
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
13J. Walker
Tuổi: 28
Á. Balanta
Tuổi: 35
G. Alexander
Tuổi: 25
J. Morias
Tuổi: 30
D. Poleon
Tuổi: 32
H. Sandat
Tuổi: 21
G. Saunders
Tuổi: 27
R. Coleman
Tuổi: 27
B. Alemanji
Tuổi: 21
A. Yussuff
Tuổi: 31
S. Kashket
Tuổi: 30
Á. Balanta
Tuổi: 35
T. Wood
Tuổi: 27