Boston United vs FC Halifax Town — National League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Boston United tiếp đón FC Halifax Town trên sân Jakemans Community Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại National League. Boston United đang đứng thứ 13 với 6 điểm, trong khi FC Halifax Town xếp thứ 21 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Boston United thắng 2 trận, FC Halifax Town thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,50 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
6
TB bàn thắng
1.50
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/4 (25%)
Trên 2 bàn1/4 (25%)
Dưới 3 bàn3/4 (75%)
Trận giữ sạch lưới0Boston United
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0FC Halifax Town
FC Halifax Town — 5 trận sân khách gần nhất
DWWW
- Yeovil Town0 - 0FC Halifax TownNational LeagueRegular Season - 44HT 0-0
- Altrincham0 - 1FC Halifax TownNational LeagueRegular Season - 42HT 0-0
- Solihull Moors0 - 3FC Halifax TownNational LeagueRegular Season - 39HT 0-2
- Hartlepool0 - 1FC Halifax TownNational LeagueRegular Season - 37HT 0-0
Các trận trước
4 trận- 2025/26
- FC Halifax Town2 - 1Boston UnitedNational LeagueRegular Season - 27HT 1-1
- Boston United0 - 1FC Halifax TownNational LeagueRegular Season - 3HT 0-1
- 2024/25
- FC Halifax Town1 - 0Boston UnitedNational LeagueRegular Season - 32HT 0-0
- Boston United0 - 1FC Halifax TownNational LeagueRegular Season - 14HT 0-1
National League
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | +4 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +5 | 11 | |
| 5 | 5 | +4 | 10 | |
| 6 | 5 | +4 | 10 | |
| 7 | 5 | +3 | 10 | |
| 8 | 5 | +2 | 10 | |
| 9 | 5 | +4 | 8 | |
| 10 | 5 | +2 | 8 | |
| 11 | 5 | 0 | 8 | |
| 12 | 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 5 | 0 | 6 | |
| 14 | 5 | -1 | 6 | |
| 15 | 5 | -2 | 6 | |
| 16 | 5 | -4 | 6 | |
| 17 | 5 | -1 | 5 | |
| 18 | 5 | -2 | 4 | |
| 19 | 5 | -4 | 4 | |
| 20 | 5 | -5 | 4 | |
| 21 | 4 | -1 | 3 | |
| 22 | 5 | -4 | 3 | |
| 23 | 5 | -4 | 2 | |
| 24 | 5 | -11 | 0 |
10613

