
AFC Fylde
- 1988
- Thành lập
- 45
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AFC Fylde
AFC Fylde là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1988. AFC Fylde chơi các trận sân nhà tại Mill Farm Stadium, sân vận động có sức chứa 6.000 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 23 điểm sau 13 trận, gồm 7 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 24 bàn và để thủng lưới 18 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. AFC Fylde còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 55 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 45 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Boreham Wood vs AFC FyldeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | +21 | 35 | |
| 2 | 13 | +12 | 28 | |
| 3 | 13 | +12 | 27 | |
| 4 | 13 | +17 | 25 | |
| 5 | 13 | +9 | 24 | |
| 6 | 13 | +1 | 24 | |
| 7 | 13 | +6 | 23 | |
| 8 | 13 | +6 | 21 | |
| 9 | 13 | -4 | 21 | |
| 10 | 13 | +7 | 20 | |
| 11 | 13 | +3 | 20 | |
| 12 | 13 | +2 | 18 | |
| 13 | 13 | -4 | 18 | |
| 14 | 13 | +3 | 17 | |
| 15 | 13 | 0 | 15 | |
| 16 | 12 | -3 | 15 | |
| 17 | 13 | -6 | 15 | |
| 18 | 13 | -9 | 14 | |
| 19 | 13 | -7 | 12 | |
| 20 | 13 | -7 | 12 | |
| 21 | 13 | -8 | 12 | |
| 22 | 12 | -6 | 10 | |
| 23 | 13 | -22 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
3P. Boyes
Tuổi: 23
Z. Jones
Tuổi: 25
P. Boyes
Tuổi: 23
HẬU VỆ
12W. Lancaster
Tuổi: 23
A. Lewis
Tuổi: 26
H. Broad
Tuổi: 20
A. Drewe
Tuổi: 24
M. Taylor
Tuổi: 25
C. Whelan
Tuổi: 28
C. Meadowcroft
Tuổi: 19
K. Coates
Tuổi: 23
A. Lewis
Tuổi: 26
L. McFayden
Tuổi: 23
M. Taylor
Tuổi: 25
C. Whelan
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
17L. Butterfield
Tuổi: 22
Z. Stritch
Tuổi: 19
M. Matthews Lewis
Tuổi: 21
G. Olley
Tuổi: 29
D. Mayor
Tuổi: 35
C. Merrie
Tuổi: 27
Ethan Mitchell
Tuổi: 22
T. Whelan
Tuổi: 30
G. Wilson
Tuổi: 24
M. Fisher
Tuổi: 18
J. Morris
Tuổi: 19
D. Mayor
Tuổi: 35
C. Merrie
Tuổi: 27
Ethan Mitchell
Tuổi: 22
T. O'Kane
Tuổi: 20
T. Whelan
Tuổi: 30
G. Wilson
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
13D. Hadley-Allen
Tuổi: 22
C. Main
Tuổi: 28
D. Ormerod
Tuổi: 19
Luca Thomas
Tuổi: 21
J. Ustabasi
Tuổi: 31
B. Jackson
C. Main
Tuổi: 28
Felipe Rodriguez-Gentile
Tuổi: 19
C. McAleny
Tuổi: 33
R. Colclough
Tuổi: 31
D. Ormerod
Tuổi: 19
Luca Thomas
Tuổi: 21
J. Ustabasi
Tuổi: 31